Hán Ngữ Mỗi Ngày – Bài 11 đến bài 20

203
Đánh giá bài viết


Chi tiết các bài giáo trình Hán Ngữ Mỗi Ngày – Every day Chinese – 每日汉语


第11课


  •  1.   你最近忙吗?- Nghe online
    Nǐ zuìjìn máng ma?
    Dạo này em có bận không ?
  •  2.   你的爱好是什么?- Nghe online
    Nǐ de àihào shì shénme?
    Sở thích của em là gì ?
  •  3.   我喜欢看书。- Nghe online
    Wǒ xǐhuan kàn shū.
    Em thích đọc sách.
  •  4.   周末你一般干什么?- Nghe online
    Zhōumò nǐ yìbān gàn shénme?
    Cuối tuần anh thường làm gì ?


第12课


  •  1.   你想吃什么?Nghe online
    Nǐ xiǎng chī shénme?
    Em muốn ăn gì ?
  •  2.   我要一个汉堡,还有一杯红茶。Nghe online
    Wǒ yào yí gè hànbǎo, hái yǒu yì bēi hóngchá.
    Cho tôi một bánh Hăm-bơ-gơ và một cốc chè đen.
  •  3.   在这儿吃还是带走?Nghe online
    Zài zhèr chī háishì dàizǒu?
    Ăn ở đây hay mang về ?
  •  4.   请问,洗手间在哪儿?Nghe online
    Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?
    Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu ?
  •  5.   请你给我几张餐巾纸。Nghe online
    Qǐng nǐ gěi wǒ jǐ zhāng cānjīnzhǐ.
    Xin cô cho tôi mấy tờ giấy lau miệng.

第13课


  •  1.   你们有什么特色菜?Nghe online
    Nǐmen yǒu shénme tèsècài?
    Quán này có món gì đặc sắc ?
  •  2.   你需要刀叉吗?Nghe online
    Nǐ xūyào dāochā ma?
    Anh có cần dao và nĩa không ?
  •  3.   请问你要红茶吗?Nghe online
    Qǐngwèn nǐ yào hóngchá ma?
    Anh có cần chè đen không ?
  •  4.   我们AA制吧。Nghe online
    Wǒmen AAzhì ba.
    Chúng ta trả tiền theo kiểu người nào trả phần chi tiêu của người ấy nhé.

第14课


  • 1.   请你们等一会儿。Nghe online
    Qǐng nǐmen děng yíhuìr.
    Xin hai anh chị đợi một lát nhé.
  •  2.   我们要等多久?Nghe online
    Wǒmen yào děng duō jiǔ?
    Chúng tôi phải đợi bao lâu ?
  •  3.    味道怎么样?Nghe online
    Wèidao zěnmeyàng?
    Món ăn thế nào ?
  •  4.   真的很好吃。Nghe online
    Zhēn de hěn hǎochī.
    Ngon thật
  •  5.   我吃饱了。Nghe online
    Wǒ chībǎo le.
    Tôi ăn no rồi.

第15课


  •  1.   你们喜欢吃辣的吗?Nghe online
    Nǐmen xǐhuan chī là de ma?
    Anh chị có thích ăn món cay không ?
  •  2.   我喜欢吃羊肉串。Nghe online
    Wǒ xǐhuan chī yángròuchuàn.
    Em thích ăn thịt dê nướng xiên.
  •  3.   这里面是什么?Nghe online
    Zhè lǐmian shì shénme?
    Bên trong là cái gì ?
  •  4.   我们去买点饮料吧。Nghe online
    Wǒmen qù mǎi diǎn yǐnliào ba.
    Ta đi mua đồ giải khát đi.

第16课


  •  1.   我很高兴认识你的家人。Nghe online
    Wǒ hěn gāoxìng rènshi nǐ de jiārén.
    Tôi rất vui làm quen với gia đình anh.
  •  2.   这是我的拿手菜。Nghe online
    Zhè shì wǒ de náshǒucài.
    Đây là món ăn tôi nấu ngon nhất.
  •  3.   你多吃点儿。Nghe online
    Nǐ duō chī diǎnr.
    Cô ăn thêm đi.
  •  4.   下次请你们到我家做客。Nghe online
    Xià cì qǐng nǐmen dào wǒ jiā zuò kè.
    Lần sau mời cả nhà đến nhà tôi chơi.

第17课


  •  1.   您先请!Nghe online
    Nín xiān qǐng!
    Anh ngồi trước đi!
  •  2.   别这么客气!Nghe online
    Bié zhème kèqi!
    Anh đừng khách khí !
  •  3.   为我们的合作成功干杯!Nghe online
    Wèi wǒmen de hézuò chénggōng gān bēi!
    Vì hợp tác thành công của chúng ta, cạn chén !
  •  4.   为大家的身体健康干杯!Nghe online
    Wèi dàjiā de shēntǐ jiànkāng gān bēi!
    Vì sức khỏe của chúng ta, cạn chén !
  •  5.   感谢你们的热情款待。
    Gǎnxiè nǐmen de rèqíng kuǎndài.Nghe online
    Cám ơn sự chiêu đãi nhiệt tình của các bạn.

第18课


  •  1.   请问有洗发水卖吗?Nghe online
    Qǐngwèn yǒu xǐfàshuǐ mài ma?
    Xin lỗi, có nước gội đầu không ?
  •  2.   我想退货。Nghe online
    Wǒ xiǎng tuì huò.
    Tôi muốn trả hàng.
  •  3.   您的发票带来了吗?Nghe online
    Nín de fāpiào dàilai le ma?
    Cô có mang theo hóa đơn không ?
  •  4.   您给退了吧。Nghe online
    Nín gěi tuì le ba.
    Phiền anh cho tôi trả hàng.

第19课


  •  1.   这橘子甜吗?Nghe online
    Zhè júzi tián ma?
    Quít này có ngọt không?
  •  2.   多少钱一公斤?Nghe online
    Duōshao qián yì gōngjīn?
    Bao nhiêu tiền một cân?
  •  3.   我没有零钱。Nghe online
    Wǒ méiyou língqián.
    Tôi không có tiền lẻ.
  •  4.   给你一张100元的。Nghe online
    Gěi nǐ yì zhāng yībǎi yuán de.
    Cho anh một tờ 100 đồng nhân dân tệ.

第20课


  •  1.   这是什么牌子的?Nghe online
    Zhè shì shénme páizi de?
    Cái này thương hiệu gì nhỉ ?
  •  2.   中国名牌。Nghe online
    Zhōngguó míngpái.
    Thương hiệu nổi tiếng Trung Quốc.
  •  3.   这儿有点儿毛病。Nghe online
    Zhèr yǒu diǎnr máobìng.
    Chỗ này bị hỏng.
  •  4.   最多100元!Nghe online
    Zuìduō yìbǎi yuán!
    Nhiều nhất 100 đồng.


Chi tiết các bài giáo trình Hán Ngữ Mỗi Ngày – Every day Chinese – 每日汉语

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Hán Ngữ Mỗi Ngày - Bài 11 đến bài 20

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN