Một số từ láy trong tiếng Trung để dùng cho văn miêu tả

500
Đánh giá bài viết

Các từ láy trong tiếng Trung


1, 冷森森: Lěngsēnsēn: lạnh căm căm.

2,冷嗖嗖: Lěng sōu sōu: rét  căn cắt

3, 脆生生:  Cuìsheng shēng: giòn tan.

4,热腾腾: Rè téngténg: nóng hôi hổi.

5,湿淋淋:  Shī línlín: ướt nhoen nhoét

6,静悄悄:  Jìng qiāoqiāo: im phăng phắc.

7, 香喷喷: Xiāngpēnpēn: thơm phưng phức.

8, 满当当: Mǎn dāngdāng: đầy ăm ắp.

9, 熙熙攘攘: Xīxīrǎngrǎng: đông nườm nượp.

10,绿油油:  lǜ yōu yōu: xanh mươn mướt.

11,紧巴巴: Jǐn bā ba: chật ninh ních.

12,沉甸甸:  Chéndiàndiān: nặng trình trịch.

13,胖乎乎: Pànghūhu: mũm ma mũm mĩm.

14,怯生生:  Qièshēngshēng: sợ sà sợ sệt/ nhút nha nhút nhát

15,迷迷糊糊: mí mi hū hū: mơ mơ màng màng / ngơ nga ngơ ngác.

16,婆婆妈妈: Pópomāmā: lề rà lề rề /dài dòng .

17,直瞪瞪:  Zhídèngdèng:  thao la thao láo.

18,急冲冲:  Jí chōngchōng: cuống cuồng cuồng.

19,冷冰冰:  Lěngbīngbīng: dửng dừng dưng/ lạnh băng băng

20,急匆匆: Jícōngcōng: hấp ta hấp tấp.

21,粘糊糊:  nián hū hū: dính lèo nhèo.

22,呆愣愣: Dāi lèng lèng: nghền nghệt.

23,急喘喘:  Jí chuǎn chuǎn: hớt ha hớt hải.

24,黑黝黝:  hēi yōu yōu: đen xì xì

25,毛茸茸:  máo rōng rōng : xù xà xù xì

26,孤零零: Gūlínglíng: trơ trọi, lẻ loi.

27,松松软软: Sōng sōngruǎn ruǎn: xốp xồm xộp.

28,毛毛雨:  Máomáoyǔ:  mưa lâm thâm.

29,乱糟糟:  Luànzāozāo: lanh tanh bành/ rối ra rối ren.

30,乱哄哄: Luànhōnghōng:  ầm à ầm ào/ ầm ào

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Một số từ láy trong tiếng Trung để dùng cho văn miêu tả

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN