GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng – Tập 01 – Bài 04 – 请求:您就通融一下吧 – Qǐngqiú: Nín jiù tōngróng yīxià ba – Khẩn cầu: Xin thầy hãy thông cảm cho

83
Đánh giá bài viết

Xem danh sách các bài khác


第04课 – 请求:您就通融一下吧


课文01 - Bài khoá 01


课文一

(在考场门口)

学生:老师,我想跟您谈件事。

老师:什么事,尽管说吧。

学生:我刚才坐车来学校时被人偷了钱包,而我的准考证就放在钱包里。我现在很着急,不知道该怎么办,您能不能先让我参加考试呢?

老师:可是,按照规定没有准考证是不能参加考试的。

学生:这个我知道。但是考试马上就要开始了,我不想失去这次考试的机会。这次考试对我来说很重要,我是辞职来参加考试的,再说,今天是最后一门考试了,如果我不能参加,那我前面的努力就全白费了。您就通融一下吧!

老师:这样吧,我和其他老师商量一下再答复你。

学生:好的,谢谢您!

(过了一会儿)

老师:你还记得你的准考证号吗?

学生:记得,032625.

老师:按理说没有准考证是不能参加考试的,但是考虑到你的情况比较特殊,你先参加考试,考完试以后你给我们写一份情况说明,好吗?

学生:好的,太谢谢您了!


Pin yin bài khoá 01


Kèwén yī

(zài kǎochǎng ménkǒu)
Xuéshēng: Lǎoshī, wǒ xiǎng gēn nín tán jiàn shì.
Lǎoshī: Shénme shì, jǐnguǎn shuō ba.
Xuéshēng: Wǒ gāngcái zuòchē lái xuéxiào shí bèi rén tōule qiánbāo, ér wǒ de zhǔn kǎozhèng jiù fàng zài qiánbāo lǐ. Wǒ xiànzài hěn zháojí, bù zhīdào gāi zěnme bàn, nín néng bùnéng xiān ràng wǒ cānjiā kǎoshì ne?
Lǎoshī: Kěshì, ànzhào guīdìng méiyǒu zhǔnkǎozhèng shì bùnéng cānjiā kǎoshì de.
Xuéshēng: Zhège wǒ zhīdào. Dànshì kǎoshì mǎshàng jiù yào kāishǐle, wǒ bùxiǎng shīqù zhè cì kǎoshì de jīhuì. Zhè cì kǎoshì duì wǒ lái shuō hěn zhòngyào, wǒ shì cízhí lái cānjiā kǎoshì de, zàishuō, jīntiān shì zuìhòu yī mén kǎoshì le, rúguǒ wǒ bùnéng cānjiā, nà wǒ qiánmiàn de nǔlì jiù quán báifèile. Nín jiù tōngróng yīxià ba!
Lǎoshī: Zhèyàng ba, wǒ hé qítā lǎoshī shāngliang yīxià zài dáfù nǐ.
Xuéshēng: Hǎo de, xièxiè nín!
(Guò le yīhuìr)
Lǎoshī: Nǐ hái jìdé nǐ de zhǔn kǎozhèng hào ma?
Xuéshēng: Jìdé,032625.
Lǎoshī: Ànlǐ shuō méiyǒu zhǔn kǎozhèng shì bùnéng cānjiā kǎoshì de, dànshì kǎolǜ dào nǐ de qíngkuàng bǐjiào tèshū, nǐ xiān cānjiā kǎoshì, kǎo wán shì yǐhòu nǐ gěi wǒmen xiě yī fèn qíngkuàng shuōmíng, hǎo ma?
Xuéshēng: Hǎo de, tài xièxiè nínle!


课文02 - Bài khoá 02


课文二

A: 哎,周六你有空吗?

B:有什么事啊?

A:下星期一要考《计算机理论与应用》,只剩下三天时间了,我还不知道应该怎么复习呢。我知道你去年就通过了这门课的考试,周六帮我辅导一下好吗?

B:你怎么不早说啊? 我已经约了朋友周六去打网球,场地都订好了。

A:网球下星期打也可以嘛,至于场地打个电话取消了不就行了。考试总比打网球重要,你说呢?

B:反正你说有理。不过,你要是通过了考试,可得请我吃饭。

A:没问题,只要能通过考试,你想去哪儿吃都行。

B:一言为定。我想吃法国菜,北京路有一家法国菜馆。

A:你放心,我肯定会守信用的。


Pinyin bài khoá 02


Kèwén èr

A: Āi, zhōu liù nǐ yǒu kòng ma?
B: Yǒu shénme shì a?
A: Xià xīngqī yī yào kǎo “jìsuànjī lǐlùn yǔ yìngyòng”, zhǐ shèng xià sān tiān shíjiānle, wǒ hái bù zhīdào yīnggāi zěnme fùxí ne. Wǒ zhīdào nǐ qùnián jiù tōngguòle zhè mén kè de kǎoshì, zhōu liù bāng wǒ fǔdǎo yīxià hǎo ma?
B: Nǐ zěnme bù zǎo shuō a? Wǒ yǐjīng yuēle péngyǒu zhōu liù qù dǎ wǎngqiú, chǎngdì dōu dìng hǎo le.
A: Wǎngqiú xià xīngqī dǎ yě kěyǐ ma, zhìyú chǎngdì dǎ gè diànhuà qǔ xiāo le bù jiù xíng le. Kǎoshì zǒng bǐ dǎ wǎngqiú zhòngyào, nǐ shuō ne?
B: Fǎnzhèng nǐ shuō yǒulǐ. Bùguò, nǐ yàoshi tōngguòle kǎoshì, kě děi qǐng wǒ chīfàn.
A: Méi wèntí, zhǐyào néng tōngguò kǎoshì, nǐ xiǎng qù nǎr chī dōu xíng.
B: Yī yán wéi dìng. Wǒ xiǎng chī fǎguó cài, běijīng lù yǒu yījiā fǎguó càiguǎn.
A: Nǐ fàngxīn, wǒ kěndìng huì shǒu xìnyòng de.


Nhóm biên tập viên

Soạn file
Typing
gõ thành file
  • nhan GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 01 – Bài 04 –  请求:您就通融一下吧 - Qǐngqiú: Nín jiù tōngróng yīxià ba - Khẩn cầu: Xin thầy hãy thông cảm cho
  • Ha Geum
Biên tập
Editing
up lên website
  • nguyen viet dung GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 01 – Bài 04 –  请求:您就通融一下吧 - Qǐngqiú: Nín jiù tōngróng yīxià ba - Khẩn cầu: Xin thầy hãy thông cảm cho
  • Dũng Cá Xinh
Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa
  • nhan GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 01 – Bài 04 –  请求:您就通融一下吧 - Qǐngqiú: Nín jiù tōngróng yīxià ba - Khẩn cầu: Xin thầy hãy thông cảm cho
  • Ha Geum

Xem danh sách các bài khác

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite GT Hội thoại tiếng Hoa thông dụng - Tập 01 – Bài 04 –  请求:您就通融一下吧 - Qǐngqiú: Nín jiù tōngróng yīxià ba - Khẩn cầu: Xin thầy hãy thông cảm cho
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN