[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #094 – 旗袍 (Qípáo) – Áo sườn xám (kì bào)

90
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #094 – 旗袍 (Qípáo) – Áo sườn xám (kì bào)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Slow chinese: #94 – 旗袍 (Qípáo)  – Áo sườn xám (kì bào) – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/94-qi-pan/
admin

Slow chinese: #94 – 旗袍

#94 – 旗袍

在中国的电影和电视中,我们常常可以看到穿旗袍的女性。比如,在《花样年华》、《2046》、《色戒》、《金陵十三钗》、《一代宗师》中,女主角穿旗袍的样子,都给人留下了非常深刻的印象。今天我们就来说一说旗袍。

旗袍是一种中国的传统服装。旗袍最早出现在大约一百年以前,是从清朝女性的服装变化而来的。清朝的皇室贵族,也叫做“旗人”。“袍”在汉语中,指的是长长的衣服。因为是“旗人”女性所穿的“长袍”,所以就有了“旗袍”这个名字。

旗袍刚开始流行是在民国时期。这个时期,也是中国的“女权运动”开始的时期。女人们希望拥有和男人一样的权利和地位。旗袍,这种富有个性的女性服装首先出现在中国最时尚的城市,上海。然后在其他大城市流行起来。慢慢地,旗袍就变成了中国女性最重要的正装。不管是女明星,女老师,女学生,还是家庭主妇,都喜欢穿旗袍。

那时候的旗袍,和现在的旗袍不太一样。最早的旗袍很长,领子比较高,还带有袖子。后来,这些部分都被简化了。这样,旗袍穿起来就更舒服,看上去也更加妩媚。

旗袍在中国传统服装的基础上,加入了的西方服装的特点。传统的中国服装,一般比较宽大、保守。而旗袍更加体现了女性的线条美,更加现代。同时,旗袍也保留了中国传统服装的特点。比如衣服上的花纹、扣子、边饰和领子等地方,都运用了传统中国风格的造型。

旗袍的出现,说明了人们审美的转变。旗袍的美,是一种传统和现代结合而形成的美。现在,旗袍仍然是非常重要的中国式礼服。不仅是中国的女性,许多其他国家的女性,也很喜欢旗袍。许多著名的好莱坞女明星,也喜欢穿着华丽的旗袍,走上红地毯。在中国,新娘们结婚的时候,一般至少要换两件礼服:一件是西式的白色婚纱,另外一件就是中式的旗袍。

#94 – Qípáo

Zài zhōngguó de diànyǐng hé diànshì zhōng, wǒmen chángcháng kěyǐ kàn dào chuān qípáo de nǚxìng. Bǐrú, zài “huāyàng niánhuá”,“2046”,“sè jiè”,“jīnlíng shísān chāi”,“yīdài zōngshī” zhōng, nǚ zhǔjiǎo chuān qípáo de yàngzi, dōu jǐ rén liú xiàle fēicháng shēnkè de yìnxiàng. Jīntiān wǒmen jiù lái shuō yī shuō qípáo.

Qípáo shì yī zhǒng zhōngguó de chuántǒng fúzhuāng. Qípáo zuìzǎo chūxiànzài dàyuē yībǎi nián yǐqián, shì cóng qīngcháo nǚxìng de fúzhuāng biànhuà ér lái de. Qīngcháo de huángshì guìzú, yě jiàozuò “qí rén”. “Páo” zài hànyǔ zhòng, zhǐ de shì zhǎng zhǎng de yīfú. Yīn wéi shì “qí rén” nǚxìng suǒ chuān de “chángpáo”, suǒyǐ jiù yǒule “qípáo” zhège míngzì.

Qípáo gāng kāishǐ liúxíng shì zài mínguó shíqí. Zhège shíqí, yěshì zhōngguó de “nǚquán yùndòng” kāishǐ de shíqí. Nǚrénmen xīwàng yǒngyǒu hé nánrén yīyàng de quánlì hé dìwèi. Qípáo, zhè zhǒng fùyǒu gèxìng de nǚxìngfúzhuāng shǒuxiān chūxiànzài zhōngguó zuì shíshàng de chéngshì, shànghǎi. Ránhòu zài qítā dà chéngshì liúxíng qǐlái. Màn man de, qípáo jiù biàn chéngle zhōngguó nǚxìng zuì zhòngyào de zhèngzhuāng. Bùguǎn shì nǚ míngxīng, nǚ lǎoshī, nǚ xuéshēng, háishì jiātíng zhǔfù, dōu xǐhuān chuān qípáo.

Nà shíhòu de qípáo, hé xiàn zài de qípáo bù tài yīyàng. Zuìzǎo de qípáo hěn zhǎng, lǐngzi bǐjiào gāo, hái dài yǒu xiùzi. Hòulái, zhèxiē bùfèn dōu bèi jiǎnhuàle. Zhèyàng, qípáo chuān qǐlái jiù gèng shūfú, kàn shàngqù yě gèngjiā wǔmèi.

Qípáo zài zhōngguó chuántǒng fúzhuāng de jīchǔ shàng, jiārùle de xīfāng fúzhuāng de tèdiǎn. Chuántǒng de zhōngguó fúzhuāng, yībān bǐjiào kuāndà, bǎoshǒu. Ér qípáo gèngjiā tǐxiànle nǚxìng de xiàntiáo měi, gèngjiā xiàndài. Tóngshí, qípáo yě bǎoliúle zhōngguó chuántǒng fúzhuāng de tèdiǎn. Bǐrú yīfú shàng de huāwén, kòuzi, biān shìhé lǐngzi děng dìfāng, dōu yùnyòngle chuántǒng zhōngguó fēnggé de zàoxíng.

Qípáo de chūxiàn, shuōmíngliǎo rénmen shěnměi de zhuǎnbiàn. Qípáo dì měi, shì yī zhǒng chuántǒng hé xiàndài jiéhé ér xíngchéng dì měi. Xiàn zài, qípáo réngrán shì fēicháng zhòngyào de zhōngguó shì lǐfú. Bùjǐn shì zhōngguó de nǚxìng, xǔduō qítā guójiā de nǚxìng, yě hěn xǐhuān qípáo. Xǔduō zhùmíng de hǎoláiwù nǚ míngxīng, yě xǐhuān chuānzhuó huálì de qípáo, zǒu shàng hóng dìtǎn. Zài zhōngguó, xīnniángmen jiéhūn de shíhòu, yībān zhìshǎo yào huàn liǎng jiàn lǐfú: Yī jiàn shì xīshì de báisè hūnshā, lìngwài yī jiàn jiùshì zhōngshì de qípáo.

 

#94 – Kỳ bào

Trong phim điện ảnh và phim truyền hình Trung quốc, chúng ta thường có thể thấy những cô gái mặc sườn xám. Thí dụ, trong “Hoa Dạng Niên Hoa”, “2046”, ”Sắc Giới”, “Kim Lăng Thập Tam Thoa”, “Nhất Đại Tông Sư”, những cô gái mặc sườn xám đều để lại trong ta ấn tượng vô cùng sâu sắc . Hôm nay chúng ta nói một chút về áo Sườn xám.

Sườn xám là một loại trang phục nữ truyền thống của Trung Quốc. xuất hiện sớm nhất là vào khoảng một trăm năm trước, được biến hóa từ trang phục nữ từ triều nhà Thanh. Giới quý tộc hoàng thất nhà Thanh, được gọi là “旗人”. Từ “袍” trong tiếng Hán chỉ y phục dài. Bởi vì tất cả phụ nữ trong hoàng thất đều mặc “长袍” nên mới có danh từ “旗袍”-tức sườn xám.

Sườn xám bắt đầu trở nên thịnh hành từ thời dân quốc. thời kỳ này cũng là thời kì bắt đầu cho “Vận động nữ quyền”. Phụ nữ đều hi vọng có được quyền lực và địa vị ngang bằng với đàn ông. Sườn xám, là trang phục của những phụ nữ giàu có ở thành phố phát triển nhất Trung Quốc – Thượng Hải. Sau đó ở các thành phố khác cũng trở nên thịnh hành. Dần dần, sườn xám trở thành trang phục chính quan trọng nhất của phụ nữ Trung Quốc. Bất kể là nữ minh tinh, nữ sinh, hay những người nội trợ, đều thích mặc sườn xám.

Sườn xám của thời kỳ đó so với ngày nay thì không giống nhau nhiều. những chiếc sườn xám đầu tiên rất dài. Cổ áo tương đối cao, tay áo cũng dài. Sau đó, những bộ phận này được giản hóa nên mặc vào sẽ thoải mái hơn, trông cũng đẹp hơn.

Sườn xám trên cơ sở trang phục truyền thống của Trung Quốc, đã thêm vào nhiều nét phương Tây. Trang phục truyền thống Trung Quốc, thường rộng rãi, kín đáo. Hơn nữa sườn xám ngày càng thể hiện được nét đẹp của nữ giới, trở nên hiện đại hơn. Sườn xám  giữ lại những đặc điểm truyền thống của trang phục Trung Quốc. Ví dụ như: họa tiết, cúc áo,  trang trí, cổ áo, và nhiều điểm khác, đều vận dụng phong cách tạo hình truyền thống của Trung Quốc.

Sự xuất hiện của sườn xám cho thấy sự thay đổi về thẩm mỹ. Vẻ đẹp của sườn xám, là vẻ đẹp được hình thành từ sự kết hợp của nét truyền thống với hiện đại. Ngày nay sườn xám đã trở thành lễ phục vô cùng quan trọng của Trung Quốc. Không những là phụ nữ Trung Quốc mà rất nhiều phụ nữ từ các quốc gia khác cũng rất thích áo sườn xám. Rất nhiều nữ minh tinh nổi tiếng của Bollywood cũng thích mặc những bộ sườn xám rực rỡ bước trên thảm đỏ. Ở Trung Quốc, khi kết hôn cô dâu thường thay ít nhất hai bộ lễ phục: một bộ là váy cưới trắng, còn lại chính là chiếc sườn xám Trung quốc.

(bản dịch của Tiểu Yến Tạ)


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Slow chinese: #094 - 旗袍 (Qípáo)  - Áo sườn xám (kì bào)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN