[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #091 – 屌丝 (Diǎosī) – Kẻ thua cuộc

123
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #091 – 屌丝 (Diǎosī) – Kẻ thua cuộc
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Slow chinese: #91 – 屌丝 (Diǎosī) – Kẻ thua cuộc  – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/91-diao-si/
admin

Slow chinese: #91 – 屌丝

#91 – 屌丝

有读者希望我介绍一个流行词“屌丝”,我觉得这个话题很有趣。因为这个词经常出现在年轻人的口语里面。我和朋友聊天的时候,常常会用到这个词。今天我就简单地介绍一下。

“屌丝”这个词语,它里面的“屌”其实是南方的脏话,是指男孩子的“那个地方”。“丝”就是毛。所以“屌丝”的字面意思就是“那里”的毛。不过,当我们在使用“屌丝”这个词的时候,它指的是另外一个意思。

屌丝,既是名词,也是形容词。屌丝一般是男的,但也有女屌丝。好,那屌丝是怎么样的一群人呢?屌丝就是那种各方面都不够好的人。没钱、没背景,事业不怎么成功,谈恋爱也很失败。表面上,屌丝比较土,气质也不怎么样。但是内心里,屌丝也很想成功,想得到认可。屌丝会抱怨,但是好像也不会去努力改变。

使用“屌丝”这个词的一般是80后、90后的年轻人。屌丝的出现,其实也说明,现在的年轻人压力比较大,机会被上一辈人抢走了。所以屌丝是一种集体逃避现实的心态。只是通过这个幽默的词来表达。我不太喜欢这个词。其实我们可以更加乐观一点,不要轻易放弃,通过努力,我们是可以改变现状的。不是吗?

#91 – Diǎosī

yǒu dúzhě xīwàng wǒ jièshào yīgè liúxíng cí “diǎosī”, wǒ juédé zhège huàtí hěn yǒuqù. Yīnwèi zhège cí jīngcháng chūxiànzài niánqīng rén de kǒuyǔ lǐmiàn. Wǒ hé péngyǒu liáotiān de shíhòu, chángcháng huì yòng dào zhège cí. Jīntiān wǒ jiù jiǎndān de jièshào yīxià.

“Diǎosī” zhège cíyǔ, tā lǐmiàn de “diǎo” qíshí shì nánfāng de zānghuà, shì zhǐ nán háizi de “nàgè dìfāng”. “Sī” jiùshì máo. Suǒyǐ “diǎosī” de zìmiàn yìsi jiùshì “nàlǐ” de máo. Bùguò, dāng wǒmen zài shǐyòng “diǎosī” zhège cí de shíhòu, tā zhǐ de shì lìngwài yīgè yìsi.

Diǎosī, jìshì míngcí, yěshì xíngróngcí. Diǎosī yībān shì nán de, dàn yěyǒu nǚ diǎosī. Hǎo, nà diǎosī shì zěnme yàng de yīqún rén ne? Diǎosī jiùshì nà zhǒng gè fāngmiàn dōu bùgòu hǎo de rén. Méi qián, méi bèijǐng, shìyè bù zě me chénggōng, tán liàn’ài yě hěn shībài. Biǎomiàn shàng, diǎosī bǐjiào tǔ, qìzhí yě bù zě me yàng. Dànshì nèixīn lǐ, diǎosī yě hěn xiǎng chénggōng, xiǎngdédào rènkě. Diǎosī huì bàoyuàn, dànshì hǎoxiàng yě bù huì qù nǔlì gǎibiàn.

Shǐyòng “diǎosī” zhège cí de yībān shì 80 hòu,90 hòu de niánqīng rén. Diǎosī de chūxiàn, qíshí yě shuōmíng, xiàn zài de niánqīng rén yālì bǐjiào dà, jīhuì bèi shàng yī bèi rén qiǎng zǒuliǎo. Suǒyǐ diǎosī shì yī zhǒng jítǐ táobì xiànshí de xīntài. Zhǐshì tōngguò zhège yōumò de cí lái biǎodá. Wǒ bù tài xǐhuān zhège cí. Qíshí wǒmen kěyǐ gèngjiā lèguān yīdiǎn, bùyào qīngyì fàngqì, tōngguò nǔlì, wǒmen shì kěyǐ gǎibiàn xiànzhuàng de. Bùshì ma?

 

#91: 屌丝-Diǎosī

Có độc giả muốn tôi giải thích một từ từ ngữ đang được dùng khá nhiều, đó là屌丝 – Diǎosī, tôi cảm thấy chủ đề này rất thú vị. Vì từ này thường xuất hiện trong các cuộc nói chuyện của những người trẻ tuổi. Lúc tôi và bạn bè nói chuyện cũng thường dùng đến nó. Hôm nay tôi sẽ giới thiệu về từ ngữ này.
Trong từ屌丝, chữ屌 là một từ ngữ khá thô tục của miền Nam, dùng để chỉ “chỗ đó”của con trai. 丝 chính là “lông”.Cho nên ý nghĩa của chữ“屌丝”chính là “lông ở chỗ đó”. Có điều , khi chúng ta sử dụng từ屌丝 thì nó còn có một ý nghĩa khác.
屌丝, vốn là danh từ, cũng là hình dung từ. 屌丝 thường là chỉ nam giới, nhưng cũng dùng để chỉ cả nữ. Vậy những người屌丝 là những người như thế nào? 屌丝 chính là những người mà họ ở phương diện nào cũng không đủ tốt. Không có tiền, không có chỗ dựa, sự nghiệp cũng không thành công, yêu đương cũng thất bại. Về biểu hiện, 屌丝 tương đối quê kệch, khí chất cũng chẳng ra gì. Nhưng trong lòng, 屌丝 cũng rất muốn đạt được thành công, muốn được công nhận. 屌丝ấm ức, nhưng dường như họ  không  hề cố gắng để thay đổi.
Những người sử dụng từ屌丝 thường là những người trẻ  thế hệ 8X, 9X. Sự xuất hiện của từ này cho thấy cho thấy hiện nay áp lực lên những người trẻ tương đối lớn, cơ hội bị những người đi trước cướp mất. cho nên những người này thường giữ thái độ trốn tránh hiện thực. thế nên dùng  từ 屌丝 để biểu đạt sự mặc cảm 。Tôi không thích từ này lắm. Thực  ra chúng ta có thể  lạc quan hơn một chút, đừng dễ dàng từ bỏ, bằng sự nỗ lực, là chúng ta có thể thay đổi được tình hình hiện tại. Các bạn thấy có đúng không?


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Slow chinese: #091 - 屌丝 (Diǎosī) - Kẻ thua cuộc

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN