[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #062 – 给力 (Gěilì) – Cấp Lực

71
Đánh giá bài viết

Slow chinese: #60 – “Slow chinese: #62 – 给力 (Gěilì) – Cấp Lực – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/62-gei-li/
admin

Slow chinese: #62 – 给力

#62 – 给力

现在,最流行的网络词语应该就是“给力”了,这个词的意思不难理解,用法也挺简单的,现在在中国几乎随处可见,真的是很给力啊。

“给力”这个词据说是北方的方言,意思就是:很爽,让人振奋或让人感到力量。但是它之所以突然流行起来,则要归功于一部日本搞笑动画《西游记:旅程的终点》。有兴趣的读者可以在网上搜索一下。这部动画片其实没有什么严肃的内容,它的中文配音非常搞笑,使用了很多网络语言以及方言。片子中,当唐僧和徒弟来到旅程终点天竺的时候,发现什么都没有,只有一面小旗子,写着“天竺”两个字。于是,孙悟空就感到很失望,说:“这就是天竺吗?不给力啊……”于是,“给力”这个词就在网络上传播开来。

“给力”这个词可以用来说一个东西或者一件事情,比如:“这部电影太给力了!”或“中国足球太不给力了”等等。“给力”还可以当作动词,意思是加油。比如:“日本人民要给力啊!”。我还在网上看到“给力”的英文版“gelivable”,还真是挺给力的……

#62: Gěilì

Xiànzài, zuì liúxíng de wǎngluò cíyǔ yīnggāi jiùshì “gěilì”le, zhège cí de yìsi bù nán lǐjiě, yòngfǎ yě tǐng jiǎndān de, xiànzài zài zhōngguó jīhū suíchù kějiàn, zhēn de shì hěn gěilì a.

“Gěilì” zhège cí jùshuō shì běifāng de fāngyán, yìsi jiùshì: Hěn shuǎng, ràng rén zhènfèn huò ràng rén gǎndào lìliàng. Dànshì tā zhī suǒyǐ túrán liúxíng qǐlái, zé yào guīgōng yú yī bù rìběn gǎoxiào dònghuà “xīyóu jì: Lǚchéng de zhōngdiǎn”. Yǒu xìngqù de dúzhě kěyǐ zài wǎngshàng sōusuǒ yīxià. Zhè bù dònghuà piàn qíshí méiyǒu shé me yánsù de nèiróng, tā de zhōngwén pèiyīn fēicháng gǎoxiào, shǐyòngle hěnduō wǎngluò yǔyán yǐjí fāngyán. Piànzi zhōng, dāng tángsēng hé túdì lái dào lǚchéng zhōngdiǎn tiānzhú de shíhòu, fāxiàn shénme dōu méiyǒu, zhǐyǒu yīmiàn xiǎo qízi, xiězhe “tiānzhú” liǎng gè zì. Yúshì, sūnwùkōng jiù gǎndào hěn shīwàng, shuō:“Zhè jiùshì tiānzhú ma? Bù gěilì a……” yúshì,“gěilì” zhège cí jiù zài wǎngluò shàng chuánbò kāi lái.

“Gěilì” zhège cí kěyǐ yòng lái shuō yīgè dōngxī huòzhě yī jiàn shìqíng, bǐrú:“Zhè bù diànyǐng tài gěilìle!” Huò “zhōngguó zúqiú tài bù gěilìle” děng děng. “Gěilì” hái kěyǐ dàng zuò dòngcí, yìsi shì jiāyóu. Bǐrú:“Rìběn rénmín yào gěilì a!”. Wǒ hái zài wǎngshàng kàn dào “gěilì” de yīngwén bǎn “gelivable”, hái zhēnshi tǐng gěilì de……

 

#62: Cấp lực

Hiện nay, từ ngữ trực tuyến thịnh hành nhất có lẽ chính là “gěilì”, ý nghĩa của từ này không khó hiểu, cách dùng cũng rất đơn giản, bây giờ ở Trung Quốc hầu như đâu đâu cũng bắt gặp, thật là đáng kinh ngạc.

Từ “gěilì” được cho là từ địa phương của miền Bắc, ý nghĩa chính là: rất thoải mái, khiến người khác phấn chấn hay cảm thấy có sức sống. Nhưng sở dĩ nó đột nhiên trở nên thịnh hành như vậy lại là nhờ vào một bộ phim hoạt hình Nhật Bản vui nhộn “Tây Du Ký: Điểm cuối của hành trình”. Bạn đọc có nhã hứng có thể lên mạng tìm hiểu. Bộ phim hoạt hình này thực ra chẳng có nội dung gì nghiêm túc, phần lồng tiếng bằng tiếng trung rất hài hước vui nhộn, sử dụng rất nhiều từ ngữ trên mạng cũng như từ địa phương. Trong phim, khi Đường Tăng cùng đồ đệ đến được điểm cuối của hành trình là Thiên Trúc, họ phát hiện ra ở đây không có gì, chỉ có một lá cờ nhỏ viết hai chữ “Thiên Trúc”. Thế là Tôn Ngộ Không cảm thấy vô cùng thất vọng nói: “Đây chính là Thiên Trúc sao? Chẳng có gì hay ho (gěilì) cả…” và thế là từ “gěilì” bắt đầu được truyền bá qua mạng.

Từ “gěilì” có thể sử dụng để nói một vật hay một sự việc, ví dụ như: “Bộ phim này hay (gěilì) quá!” hoặc “Bóng đá Trung Quốc chả có gì thú vị (gěilì) cả” vv…. “gěilì” còn có thể làm động từ, nghĩa là cố gắng lên. Ví dụ: “nhân dân Nhật Bản phải cố gắng lên”. Trên mạng tôi còn thấy bản tiếng Anh “gelivable” của từ “gěilì”, thật là thú vị đáng kinh ngạc…

(bản dịch của Ha Geum)


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Slow chinese: #062 - 给力 (Gěilì) - Cấp Lực
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN