[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #049 – 放鸽子 (Fàng gēzi) – Thả chim bồ câu

66
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #049 – 放鸽子 (Fàng gēzi) – Thả chim bồ câu
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Slow chinese: #49 – 放鸽子 (Fàng gēzi) – Thả chim bồ câu – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/49-fang-ge-zi/
admin

Slow chinese: #49 – 放鸽子

#49 – 放鸽子

运动会开幕式的时候,为了增加热闹的气氛,常常要放很多鸽子。吴宇森的电影里面,也总是少不了白色的鸽子,画面就显得很浪漫。不过,如果你以为这就是放鸽子的全部意思,那就错了,因为放鸽子还有一个意思。当人们说放鸽子的时候,他们说的可能根本不是鸽子。

昕煜:“洋洋,你看上去不太高兴,发生什么事儿啦?”

洋洋:“本来和女朋友说好一起看电影的,我到了,她却打电话说不来了。”

昕煜:“哈哈,她放你鸽子了。”

洋洋:“唉,这几天老是被放鸽子,真倒霉。”

上次我介绍了靠谱这个词语,如果你被朋友放了鸽子,那你的朋友就不靠谱了。如果某明星要举办一场演唱会,快要开始的时候,却突然取消了,这也是放鸽子。放鸽子就是失约,本来约好的见面却不参加,或者本来答应别人的事情却不去做。不过我一直不明白为什么人们“放”的是鸽子,而不是乌鸦、麻雀或其他什么东西。

#49 – Fàng gēzi

Yùndònghuì kāimù shì de shíhòu, wèile zēngjiā rènào de qìfēn, chángcháng yào fàng hěnduō gēzi. Wúyǔsēn de diànyǐng lǐmiàn, yě zǒng shì shàobùliǎo báisè de gēzi, huàmiàn jiù xiǎndé hěn làngmàn. Bùguò, rúguǒ nǐ yǐwéi zhè jiùshì fàng gēzi de quánbù yìsi, nà jiù cuòle, yīnwèi fàng gē zǐ huán yǒu yīgè yìsi. Dāng rénmen shuō fàng gēzi de shíhòu, tāmen shuō de kěnéng gēnběn bùshì gēzi.

Xīn yù:“Yángyáng, nǐ kàn shàngqù bù tài gāoxìng, fāshēng shénme shì er la?”
Yángyáng:“Běnlái hé nǚ péngyǒu shuō hǎo yīqǐ kàn diànyǐng de, wǒ dàole, tā què dǎ diànhuà shuōbuláile.”
Xīn yù:“Hāhā, tā fàng nǐ gēzi le.”
Yángyáng:“Āi, zhè jǐ tiān lǎo shì bèi fàng gēzi, zhēn dǎoméi.”

Shàng cì wǒ jièshàole kào pǔ zhège cíyǔ, rúguǒ nǐ bèi péngyǒu fàngle gēzi, nà nǐ de péngyǒu jiù bù kào pǔle. Rúguǒ mǒu míngxīng yào jǔbàn yī chǎng yǎnchàng huì, kuàiyào kāishǐ de shíhòu, què túrán qǔxiāole, zhè yěshì fàng gēzi. Fàng gēzi jiùshì shīyuē, běnlái yuē hǎo de jiànmiàn què bùcānjiā, huòzhě běnlái dāyìng biérén de shìqíng què bù qù zuò. Bùguò wǒ yīzhí bù míngbái wèishéme rénmen “fàng” de shì gēzi, ér bùshì wūyā, máquè huò qítā shénme dōngxī.

 

#49: Thả chim bồ câu

Nghi thức khai mạc lễ hội thể thao, để tăng thêm bầu không khí náo nhiệt, thường thả rất nhiều chim bồ câu. Trong phim của Ngô Vũ Sâm, luôn không thể thiếu chim bồ câu trắng, hiện lên nét lãng mang trong tranh. Nhưng, nếu bạn cho rằng việc này hoàn toàn mang ý nghĩa thả chim bồ câu, vậy là sai rồi, vì thả chim bồ câu còn mang nghĩa khác. Khi con người nói thả chim bồ câu, việc họ nói cơ bản không phải là bồ câu.

Hân Dục: “Dương Dương, cảm thấy bạn không được vui, đã xảy ra chuyện gì vậy?”

Dương Dương: “Lẽ ra đã hẹn với bạn gái cùng đi xem phim, tôi đến nơi, cô ấy gọi bảo không tới.”

Hân Dục: “Ha ha, cô thả chim bồ câu cho bạn rồi.”

Dương Dương: “Ừ, mấy hôm nay cứ bị cho thả chim bồ câu, thật xui xẻo.”

Lần trước tôi giới thiệu bạn từ đáng tin, nếu bạn bị bạn bè cho thả bồ câu (cho leo cây), vậy thì người bạn của bạn không đáng (tin học). Nếum một ngôi sao nào muốn tổ chứ đêm diễn ca nhạc, lúc sắp bắt đầu, bỗng nhiên hủy bỏ, đây cũng là thả bồ câu. Thả chim bồ câu nghĩa là thất hẹn, vốn đã hẹn sẵn sàng lúc gặp mặt lại không đến, hoặc vốn đồng ý việc gì đó với người khác nhưng lại không làm. Nhưng tôi cứ không hiểu tại sao người ta lại “thả” là bồ câu, mà không phải là quạ, chim sẻ hoặc thứ khác.

(bản dịch của Meteor)


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa


Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Slow chinese: #049 - 放鸽子 (Fàng gēzi) - Thả chim bồ câu

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN