[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #031 – 粉丝爱好者 (Fěnsī àihào zhě) – Fan hâm mộ

103
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #031 – 粉丝爱好者 (Fěnsī àihào zhě) – Fan hâm mộ
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Slow chinese: #31 – 粉丝爱好者 (Fěnsī àihào zhě) – Fan hâm mộ – 风声 – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/31-fen-si-ai-hao-zhe/
admin

Slow chinese: #31 – 粉丝爱好者

#31 – 粉丝爱好者

中文里面有一些有趣的词语,他们来自其他语言,但是和中文完美地结合在了一起。今天我就给大家介绍一个流行词语,这个词语不仅可以在厨房听到,也可以在娱乐新闻里面听到。

喜欢一种事物或一种活动的人叫做爱好者。“爱好”就是喜欢的意思。喜欢摄影的人叫做摄影爱好者,喜欢体育的人叫做体育爱好者。当然,人们也常说球迷、歌迷、影迷……“迷”是着迷、迷恋的意思,也可能是英文“Mania”的音译。用“迷”组成的词语比较短,但他们比爱好者更加疯狂。

今天我要重点介绍的词语叫做“粉丝”。其实,粉丝本来是一种食品,它是用绿豆粉做的又细又透明的面条。但是由于“粉丝”的发音和英文单词“Fan”的复数“Fans”很像,它就成功地从食物变成了人。粉丝就是爱好者或迷的意思。每个歌手、影星或者球星都有自己的粉丝。我的室友很喜欢听王菲的歌,他是王菲的粉丝;我有很多朋友喜欢姚明和麦迪,他们都是休斯顿火箭队的粉丝;政治明星也有粉丝,奥巴马恐怕有全世界最多的粉丝吧……

更加有趣的是,很多明星的粉丝有自己特别的名字。举几个例子:相声演员郭德纲的粉丝叫钢丝,歌手张靓颖的粉丝叫凉粉……可以看出来,这些名字中一般包含明星的名字;同时,这个名字基本上是吃的东西。再比如:胡锦涛的粉丝叫什锦饭,温家宝的粉丝叫八宝饭。“饭”其实也是“Fan”的音译。还有些粉丝的名字中使用了“迷”的同音字,如李宇春的粉丝叫玉米,周杰伦的粉丝叫杰迷……粉丝给自己起名字,这要归功于湖南电视台的一个选秀节目,叫《超级女声》。因为参加比赛的歌手很多,疯狂的粉丝为了区分自己,就给自己起了这些稀奇古怪的名字。后来,这逐渐变成年轻人的一种潮流。

昕煜觉得,中文是一门很灵活的语言。它没有很多语法规则,所以它比较自由,会根据人们的习惯和汉字的意思而发生很多变化。这是中文比较难学的地方,同时也是中文比较有意思的地方。

#31 – Fěnsī àihào zhě

Zhōngwén lǐmiàn yǒu yīxiē yǒuqù de cíyǔ, tāmen láizì qítā yǔyán, dànshì hé zhōngwén wánměi dì jiéhé zàile yīqǐ. Jīntiān wǒ jiù gěi dàjiā jièshào yīgè liúxíng cíyǔ, zhège cíyǔ bùjǐn kěyǐ zài chúfáng tīng dào, yě kěyǐ zài yúlè xīnwén lǐmiàn tīng dào.

Xǐhuān yī zhǒng shìwù huò yī zhǒng huódòng de rén jiàozuò àihào zhě.“Àihào” jiùshì xǐhuān de yìsi. Xǐhuān shèyǐng de rén jiàozuò shèyǐng àihào zhě, xǐhuān tǐyù de rén jiàozuò tǐyù àihào zhě. Dāngrán, rénmen yě cháng shuō qiúmí, gēmí, yǐngmí……“mí” shì zháomí, míliàn de yìsi, yě kěnéng shì yīngwén “Mania” de yīnyì. Yòng “mí” zǔchéng de cíyǔ bǐjiào duǎn, dàn tāmen bǐ àihào zhě gèngjiā fēngkuáng.

Jīntiān wǒ yào zhòngdiǎn jièshào de cíyǔ jiàozuò “fěnsī”. Qíshí, fěnsī běnlái shì yī zhǒng shípǐn, tā shì yòng lǜdòu fěn zuò de yòu xì yòu tòumíng de miàntiáo. Dànshì yóuyú “fěnsī” de fǎ yīn hé yīngwén dāncí “Fan” de fùshù “Fans” hěn xiàng, tā jiù chénggōng de cóng shíwù biàn chéngle rén. Fěnsī jiùshì àihào zhě huò mí de yìsi. Měi gè gēshǒu, yǐngxīng huòzhě qiúxīng dōu yǒu zìjǐ de fěnsī. Wǒ de shìyǒu hěn xǐhuān tīng wángfēi de gē, tā shì wángfēi de fěnsī; wǒ yǒu hěnduō péngyǒu xǐhuān yáomíng hé màidí, tāmen dōu shì xiūsīdùn huǒjiàn duì de fěnsī; zhèngzhì míngxīng yěyǒu fěnsī, àobāmǎ kǒngpà yǒu quán shìjiè zuìduō de fěnsī ba……

gèngjiā yǒuqù de shì, hěnduō míngxīng de fěnsī yǒu zìjǐ tèbié de míngzì. Jǔ jǐ gè lìzi: Xiàngsheng yǎnyuán guōdégāng de fěnsī jiào gāngsī, gēshǒu zhāngjìngyǐng de fěnsī jiào liángfěn……kěyǐ kàn chūlái, zhèxiē míngzì zhōng yībān bāohán míngxīng de míngzì; tóngshí, zhège míngzì jīběn shàng shì chī de dōngxī. Zài bǐrú: Hújǐntāo de fěnsī jiào shíjǐn fàn, wēnjiābǎo de fěnsī jiào bābǎofàn.“Fàn” qíshí yěshì “Fan” de yīnyì. Hái yǒuxiē fěnsī de míngzì zhōng shǐyòngle “mí” de tóngyīn zì, rú lǐyǔchūn de fěnsī jiào yùmǐ, zhōujiélún de fěnsī jiào jié mí……fěnsī jǐ zìjǐ qǐ míngzì, zhè yào guīgōng yú húnán diànshìtái de yīgè xuǎnxiù jiémù, jiào “chāojí nǚshēng”. Yīnwèi cānjiā bǐsài de gēshǒu hěnduō, fēngkuáng de fěnsī wèile qū fèn zìjǐ, jiù jǐ zìjǐ qǐle zhèxiē xīqí gǔguài de míngzì. Hòulái, zhè zhújiàn biàn chéng niánqīng rén de yī zhǒng cháoliú.

Xīn yù juédé, zhōngwén shì yī mén hěn línghuó de yǔyán. Tā méiyǒu hěnduō yǔfǎ guīzé, suǒyǐ tā bǐjiào zìyóu, huì gēnjù rénmen de xíguàn hé hànzì de yìsi ér fāshēng hěnduō biànhuà. Zhè shì zhōngwén bǐjiào nán xué dì dìfāng, tóngshí yěshì zhōngwén bǐjiào yǒuyìsi dì dìfāng.

 

#31: Fan hâm mộ

Trong tiếng Hoa có một vài từ ngữ rất thú vị, nó đến từ ngôn ngữ khác, nhưng cùng kết hợp hoàn mỹ với tiếng Hoa. Hôm nay tôi sẽ giới thiệu mọi người một số từ ngữ thịnh hành, từ ngữ này không chỉ có thể nghe ở nhà bểp, cũng có thể nghe được trong tin tức giải trí.

Con người thích một sự vật hoặc một loại hoạt động gọi là người hâm mộ .“Hâm mộ” có nghĩa là yêu thích. Người yêu thích nhiếp ảnh gọi là người hâm mộ nhiếp ảnh, người thích thể thao gọi là người hâm mộ thể thao. Đương nhiên, mọi người cũng thường nói là mê bóng, mê hát, mê nhiếp ảnh … “Mê” là say mê, mê say, cũng có thể dịch ra là “Mania” trong tiếng Anh. Dùng chữ “mê” kết hợp khá ngắn, nhưng nó tăng thêm cuồng nhiệt hơn là từ người yêu thích.

Hôm nay tôi muốn giới thiệu từ chính gọi là “miến”. Kỳ thực, miến vốn là một loại thực phẩm, nó từ từ bột đậu xanh tạo thành sợi vừa nhỏ vừ trong. Nhưng vì phát âm cuả từ “miến” và từ ghép “fans” của từ đơn “fan” trong tiếng Anh giống nhau, nó đã thành công từ món ăn trở thành con người. Fans có ý nghĩa là người ham mộ hoặc là người đam mê. Mỗi ca sĩ, ngôi sao màn bạc hoặc ngôi sao bóng cũng là fans của mình. Bạn cùng phòng của tôi thích Vương Phi hát, cậu ấy là fan hâm mộ của Vương Phi; Tôi có nhiều người bạn thích Diêu Minh và Tracy McGrady, họ đều là fans của đội bóng rổ Houston Rockets; Minh tinh chính trị của có fan hâm mộ, Obama e rằng có fan hâm mộ nhiều nhất trên toàn thế giới

Càng thú vị hơn là, rất nhiều fan hâm mộ của minh tinh có chữ ký đặc biệt của mình. Lấy vài ví dụ: fan hâm mộ của diễn viên tương thanh Quách Đức Cương gọi là fan Cương, fan của ca sĩ Trương Lượng Dĩnh gọi là fan Lượng …… Có thể nhìn thấy, trong các tên này thường hàm chứa tên của ngôi sao; Đồng thời, về cơ bản các tên này là đồ ăn. Thêm ví dụ: fan của Hồ Cẩm Đào gọi là cơm thập cẩm, fan của Ôn Gia Bảo gọi là cơm bát bảo. “Cơm” thực ra là âm dịch từ “fan”. Và còn trong chữ fan sử dụng từ đồng âm “mê”, như fan của Lý Vũ Xuân gọi là Ngọc Mễ, fan của Chu Kiệt Luân gọi là Kiệt Mê …… fan đặt tên cho mình, đây thuộc về công lao của tiết mục tuyển chọn tài năng của đài truyền hình Hồ Nam, gọi là “Siêu Cấp Nữ Thanh”. Vì ca sĩ tham gia so tài rất nhiều, fan hâm mộ là vì sứ khác biệt của mình, cho mình đặt ra tên gọi hiếm có và kỳ lạ. Sau này. cái này dần dần biến đổi thành trào lưu của giới trẻ.

Hân Dục cảm thấy, tiếng hoa là ngôn ngữ linh hoạt. Nó không có nhiều quy tắc ngữ pháp, vì thế nó khá tự do, có thể dựa vào tập quán của mọi người và ý nghĩa của chữ Hán mà nảy sinh thay đổi rất nhiều. Đây là chỗ khá khó của tiếng Hoa, đồng thời cũng là điều khá ý nghĩa trong tiếng Hoa.

(bản dịch của Meteor)


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Slow chinese: #031 - 粉丝爱好者 (Fěnsī àihào zhě) - Fan hâm mộ

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN