[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #029 – 光棍节(Guānggùn jié) – Lễ độc thân

200
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #029 – 光棍节(Guānggùn jié) – Lễ độc thân
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Slow chinese: #29 – 光棍节(Guānggùn jié) – Lễ độc thân – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/29-guang-gun-jie/
admin

Slow chinese: #29 – 光棍节

#29 – 光棍节

中国人对数字很敏感,可以由数字联想到很多东西。比如,由今天的日期:11月11日,人们想出了一个有趣的节日。你猜猜,这是什么节日?

阿拉伯数字“1”像一根光滑的棍子,在中文里面,“光棍”的意思是单身的人,而且“1”本来就表示单数,于是,一年中“光棍”最多的一天,难道不是一个值得庆祝的日子吗?这个节日就叫做光棍节。人们把11月11日叫做大光棍节,把1月1日叫做小光棍节,而1月11日或者11月1日就叫做中光棍节。光棍节产生于校园。大学里面,一般四个人住一间宿舍,如果四个人都是光棍,那这个节日就是给他们准备的。随着它从校园走向社会,这个另类节日的知名度越来越高。

怎么庆祝光棍节呢?光棍节是一个民间的节日,而且只有光棍才会庆祝这个节日。庆祝光棍节的方式有很多:有些人一起去吃饭喝酒,有些人参加单身聚会,还有人很乐观,在这一天想办法摆脱光棍。我还听说了一个更有趣的庆祝方式:早晨买四根油条和两个鸡蛋或者包子,然后马上吃掉。11月11日可以写成11:11,所以四根油条就是那四个“1”,而两个鸡蛋或包子则是那个冒号。据说,这样可以尽快“脱光”。对了,“脱光”就是“摆脱光棍”的缩写。

#29 – Guānggùn jié

Zhōngguó rén duì shùzì hěn mǐngǎn, kěyǐ yóu shùzì liánxiǎng dào hěnduō dōngxī. Bǐrú, yóu jīntiān de rìqí:11 Yuè 11 rì, rénmen xiǎng chūle yīgè yǒuqù de jiérì. Nǐ cāi cāi, zhè shì shénme jiérì?

Ālābó shùzì “1” xiàng yī gēn guānghuá de gùnzi, zài zhōngwén lǐmiàn,“guānggùn” de yìsi shì dānshēn de rén, érqiě “1” běnlái jiù biǎoshì dānshù, yúshì, yī nián zhōng “guānggùn” zuìduō de yītiān, nándào bùshì yīgè zhídé qìngzhù de rìzi ma? Zhège jiérì jiù jiàozuò guānggùn jié. Rénmen bǎ 11 yuè 11 rì jiàozuò dà guānggùn jié, bǎ 1 yuè 1 rì jiàozuò xiǎo guānggùn jié, ér 1 yuè 11 rì huòzhě 11 yuè 1 rì jiù jiàozuò zhōng guānggùn jié. Guānggùn jié chǎnshēng yú xiàoyuán. Dàxué lǐmiàn, yībān sì gèrén zhù yī jiàn sùshè, rúguǒ sì gèrén dōu shì guānggùn, nà zhège jiérì jiùshì gěi tāmen zhǔnbèi de. Suízhe tā cóng xiàoyuán zǒuxiàng shèhuì, zhège lìnglèi jiérì de zhīmíngdù yuè lái yuè gāo.

Zěnme qìngzhù guānggùn jié ne? Guānggùn jié shì yīgè mínjiān de jiérì, érqiě zhǐyǒu guānggùn cái huì qìngzhù zhège jiérì. Qìngzhù guānggùn jié de fāngshì yǒu hěnduō: Yǒuxiē rén yīqǐ qù chīfàn hējiǔ, yǒuxiē rén shēn jiā dānshēn jùhuì, hái yǒurén hěn lèguān, zài zhè yītiān xiǎng bànfǎ bǎituōguānggùn. Wǒ hái tīng shuōle yīgè gèng yǒuqù de qìngzhù fāngshì: Zǎochén mǎi sì gēn yóutiáo hé liǎng gè jīdàn huòzhě bāozi, ránhòu mǎshàng chī diào.11 Yuè 11 rì kěyǐ xiěchéng 11:11, Suǒyǐ sì gēn yóutiáo jiùshì nà sì gè “1”, ér liǎng gè jīdàn huò bāozi zé shì nàgè màohào. Jùshuō, zhèyàng kěyǐ jǐnkuài “tuōguāng”. Duìle,“tuō guāng” jiùshì “bǎituō guānggùn” de suōxiě.

 

#29: Lễ Độc Thân

Người Trung Quốc rất mẫn cảm với con số, có thể do con số liên tưởng đến rất nhiều thứ. VÍ dụ, do ngày hôm nay: 11/11, mọi người nghĩ ra ngày hội rất thú vị. Bạn đoán xem, đây là ngày hội gì?

Số “1” trong chữ Ả Rập giống là một cây gậy trơ trụi, trong tiếng hoa, ý nghĩa của “trơ trụi” là người đơn thân, vả lại số “1” vốn là con số lẻ, vì thế, trong năm ngày “trơ trụi” rất nhiều, chẳng lẽ không đáng là một lễ hội sao? Ngày lễ hội này gọi là lễ hội độc thân. Mọi người lấy ngày 11/11 làm lễ hội đại độc thân, ngày 1/1 gọi là ngày lễ hội tiểu độc thân, vả lại ngày 11/1 hoặc ngày 1/11 gọi là ngày lễ độc thân trung. Lễ hội độc thân có từ vườn trường. Trong đại học, thông thường có 4 người sống chung một phòng ký túc xá, nếu bốn người đều là độc thân, thì những ngày lễ này đều dành cho họ để chuẩn bị. Theo nó đến vườn trường hướng ra ngoài xã hội, người biết ngày lễ khác biệt này càng ngày càng nhiều.

Tại sao lại chào mừng ngày lễ này? Lễ độc thân là một lễ hội dân gian, vả lại chỉ có người độc thân mới tưng bừng lễ hội này. Cách thức chào mừng lễ hội độc thân rất nhiều: có người cùng đi ăn cơm uống rượu, có người tham dự lễ hội độc thên, còn có người rất lạc quan, trong ngày này tìm cách giải thoát độc thân. Tôi còn nghe nói có cách chào đón càng thú vị: Sáng sớm mua bốn cái dầu chao quẩy và hai cái trứng gà hoặc bánh bao, sau đó ăn hết liền. Ngày 11/11 có thể viết thanh 11:11, vì thế bốn cái bánh quẩy nghĩa là bốn con số “1” và hai cái trứng gà hay bánh mao tức là dấu hai chấm. Theo lời người ta nói, như vậy có thể mau chóng “thoát bỏ”. Đúng rồi, “thoát bỏ” nghĩa là viết tắt của “giải thoát độc thân”.

(bản dịch của Meteor)


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Slow chinese: #029 - 光棍节(Guānggùn jié) - Lễ độc thân

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN