[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #016 – 说曹操,曹操到 (Shuō cáocāo, cáocāo dào) – Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến

146
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #016 – 说曹操,曹操到 (Shuō cáocāo, cáocāo dào) – Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Slow chinese: #16 – 说曹操,曹操到 (Shuō cáocāo, cáocāo dào) – Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/16-shuo-cao-cao-cao-cao-dao/
admin

#16 – 说曹操,曹操到

 #16 – 说曹操,曹操到

今天给大家介绍一句非常流行的俗语:说曹操,曹操到。

汉语水平考试(HSK)中有这样一道题:

“说曹操,曹操到”中的“曹操”指的是谁?

选项一:我; 选项二:曹操; 选项三:我要等的人。

正确答案是三:我要等的人。为什么是这样呢?这要从古代的一件事情说起。汉朝最后几年,最后一位皇帝汉献帝已经没有实力,有几位军阀就要谋杀汉献帝。汉献帝为了逃命必须流亡。当时的情况非常危险,军阀随时可能出现。皇帝身边的人向汉献帝推荐曹操。曹操是当时著名的将军,他还有足够的实力可以保护皇帝。皇帝还没有派出信使,曹操的军队就突然到达,顺利保护了汉献帝,还打败了追杀皇帝的军阀。

现在,如果人们正在谈论另一个人的时候,那个人突然出现了,人们就说“说曹操,曹操到”。在这里,“曹操”可不是真正的曹操,他已经是两千年以前的人了。人们这样说,是因为事情很巧而感到惊讶。

# 16: Shuō cáocāo, cáocāo dào

Jīntiān gěi dàjiā jièshào yījù fēicháng liúxíng de súyǔ: Shuō cáocāo, cáocāo dào.

Hànyǔ shuǐpíng kǎoshì (HSK) zhōng yǒu zhèyàng yīdào tí:

“Shuō cáocāo, cáocāo dào” zhōng de “cáocāo” zhǐ de shì shuí?
Xuǎnxiàng yī: Wǒ; xuǎnxiàng èr: Cáocāo, xuǎnxiàng sān: Wǒ yào děng de rén.

Zhèngquè dá’àn shì sān: Wǒ yào děng de rén. Wèishéme shì zhèyàng ne? Zhè yào cóng gǔdài de yī jiàn shìqíng shuō qǐ. Hàn cháo zuìhòu jǐ nián, zuìhòu yī wèi huángdì hàn xiàndì yǐjīng méiyǒu shílì, yǒu jǐ wèi jūnfá jiù yào móushā hàn xiàndì. Hàn xiàndì wèile táomìng bìxū liúwáng. Dāngshí de qíngkuàng fēicháng wéixiǎn, jūnfá suíshí kěnéng chūxiàn. Huángdì shēnbiān de rén xiàng hàn xiàndì tuījiàn cáocāo. Cáocāo shì dāngshí zhùmíng de jiāngjūn, tā hái yǒu zúgòu de shílì kěyǐ bǎohù huángdì. Huángdì hái méiyǒu pàichū xìnshǐ, cáocāo de jūnduì jiù túrán dàodá, shùnlì bǎohùle hàn xiàndì, hái dǎbàile zhuī shā huángdì de jūnfá.

Xiànzài, rúguǒ rénmen zhèngzài tánlùn lìng yīgè rén de shíhòu, nàgè rén túrán chūxiànle, rénmen jiù shuō “shuō cáocāo, cáocāo dào”. Zài zhèlǐ,“cáocāo” kě bùshì zhēnzhèng de cáocāo, tā yǐjīng shì liǎng qiānnián yǐqián de rénle. Rénmen zhèyàng shuō, shì yīn wéi shìqíng hěn qiǎo ér gǎndào jīngyà.

 

#16: Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến

Hôm nay chúng tôi giới thiệu một câu tục ngữ rất thịnh hành: Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến.

Trong cuộc thi trình độ tiếng Hoa (HSK) có một đề tài như thế này:

“Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến” , “Tào Tháo” trong câu là chỉ ai?

Chọn mục 1: Tôi; Chọn mục 2: Tào Tháo; Chọn mục 3: Người bạn đang đợi.

Đáp án đúng là mục 3: Người bạn đang đợi. Vì sao lại như vậy? Đây là một câu chuyện từ thời xa xưa. Những năm cuối cùng thời Hán, vị hoàng đế cuối cùng thời Hán – Hiến Đế đã không còn thực lực, có mấy tên quân Phiệt muốn mưu sát Hán Hiến Đế. Hán Hiến Đế vì bỏ trốn mà lưu vong. Tình hình lúc bấy giờ vô cùng nguy hiểm, quân Phiệt lúc nào cũng có thể xuất hiện. Người thân cận của hoàng đế đã tiến cử Tào Tháo cho Hán Hiến Đế. Tào Tháo là tướng quân nổi tiếng lúc bấy giờ, ông còn có đủ khả năng để bảo vệ vua. Hoàng đế còn chưa phái người đưa tin, thì Tào Tháo tướng quân đột nhiên đến, thuận lợi bảo vệ Hán Hiến Đế, và còn đánh bại, truy sát quân phiệt.

Bây giờ, nếu mọi người đang trong lúc nói đến một người nào đó, người đó đột nhiên xuất hiện, mọi người sẽ bảo “Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến”. Ở đây, “Tào Tháo” có thể không phải là Tào Tháo thực sự, ông đã là người của hơn 2000 năm trước. Mọi người nói như vậy, là vì sự việc trùng hợp đến kinh ngạc.

(bản dịch của Meteor)


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Slow chinese: #016 - 说曹操,曹操到 (Shuō cáocāo, cáocāo dào) - Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN