Danh sách các bài giáo trình nghe Slow Chinese

723
Danh sách các bài giáo trình nghe Slow Chinese
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn


Danh sách các bài giáo trình nghe Slow Chinese

Bài số 1 – 端午节 (Duānwǔ jié) – Tết Đoan Ngọ
Xem chi tiết

Bài số 2 – #2 – 今天,你Q了吗?(Jīntiān,Q nǐle ma?) – Hôm nay bạn có lên QQ không?

Xem chi tiết


Bài số 3 – #3 – 在饭店吃饭 (Zài fàndiàn chīfàn) – Ăn cơm ở tiệm cơm

Xem chi tiết


Bài số 4 – #4 – 中国人准时吗? (Zhōngguó rén zhǔnshí ma?) – Người Trung Quốc có chuẩn giờ giấc không?

Xem chi tiết


Bài số 5 – #5 – 数字手势 (Shùzì shǒushì) – Ngôn ngữ bằng tay

Xem chi tiết


Bài số 6 – #6 – 国庆节 (Guóqìng jié) – Lễ Quốc khánh

Xem chi tiết


Bài số 7 – #7 – “死”的用法 (Sǐ “de yòngfǎ) – Cách dùng từ Tử

Xem chi tiết


Bài số 8 – #8 – 普通话的意义 (Pǔtōnghuà de yìyì) – Ý nghĩa của tiếng Phổ thông

Xem chi tiết


Bài số 9 – #9 – 王府井 (Wángfǔ jǐng) – Vương Phủ Tỉnh

Xem chi tiết


Bài số 10 – #10 – 中国人喝什么? (Zhōngguó rén hē shénme) – Người Trung Quốc ăn uống gì?

Xem chi tiết


Bài số 11 – #11 – 中文输入法 (Zhōngwén shūrù fǎ) – Cách gõ tiếng Trung

Xem chi tiết


Bài số 12 – #12 – 宅 (Zhái) – Trạch

Xem chi tiết


Bài số 13 – #13 – 春秋乐队 (Chūnqiū yuèduì) – Bản nhạc Xuân Thu

Xem chi tiết


Bài số 14 – #14 – 杭州西湖 (Hángzhōu xīhú) – Hàng Châu Tây Hồ

Xem chi tiết


Bài số 15 – #15 – 学习雷锋好榜样(Xuéxí léifēng hǎo bǎngyàng) – Học tập làm theo tấm gương Lôi Phong

Xem chi tiết


Bài số 16 – #16 – 说曹操,曹操到(Shuō cáocāo, cáocāo dào) – Nói Tào Tháo, Tào Tháo đến

Xem chi tiết


Bài số 17 – #17 – 盘古开天辟地 (Pángǔ kāitiānpìdì) – Bàn Cổ khai thiên lập địa

Xem chi tiết


Bài số 18 – #18 – 七夕——东方的情人节 (Qīxì – dōngfāng de qíngrén jié) – Thất Tịch, lễ tình nhân của phương Đông

Xem chi tiết


Bài số 19 – #19 – 很囧的“囧”字 (Hěn jiǒng de “jiǒng” zì) – Chữ Quýnh của từ méo mó

Xem chi tiết


Bài số 20 – #20 – 数字“九”的魔力 (Shùzì “jiǔ” de mólì) – Ma lực của số 9

Xem chi tiết


Bài số 21 – #21 – 中秋节 (Zhōngqiū jié) – Tết Trung Thu

Xem chi tiết


Bài số 22 – #22 – 南京!南京!(Nánjīng! Nánjīng!) – Nam Kinh! Nam Kinh!

Xem chi tiết


Bài số 23 – #23 – 同一个世界,同一个梦想(一):百年缘分 (Tóng yīgè shìjiè, tóng yīgè mèngxiǎng (yī): Bǎinián yuánfèn) – Cùng một thế giới, cùng một ước mơ (một): Duyên số trăm năm

Xem chi tiết


Bài số 24 – #24 – 同一个世界,同一个梦想(二):期待辉煌 (Tóng yīgè shìjiè, tóng yīgè mèngxiǎng (èr): Qídài huīhuáng) – Cùng một thế giới, cùng một ước mơ (hai): Mong đợi huy hoàng

Xem chi tiết


Bài số 25 – #25 – 同一个世界,同一个梦想(三):见证奇迹 (Tóng yīgè shìjiè, tóng yīgè mèngxiǎng (sān): Jiànzhèng qíjī) – Cùng một thế giới, cùng một ước mơ (ba): Bằng chứng kỳ tích

Xem chi tiết


Bài số 26 – #26 – 痛苦的信仰 (Tòngkǔ de xìnyǎng) – Tín ngưỡng của đau khổ (Miserable Faith)

Xem chi tiết


Bài số 27 – #27 – 吴语 (Wúyǔ) – Ngô ngữ

Xem chi tiết


Bài số 28 – #28 – Phong Thanh (Fēngshēng) – 风声

Xem chi tiết


Bài số 29 – #29 – 光棍节(Guānggùn jié) – Lễ độc thân

Xem chi tiết


Bài số 30 – #30 – 中国的教育系统 (Zhōngguó de jiàoyù xìtǒng) – Hệ thống giáo dục của Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 31 – #31 – 粉丝爱好者 (Fěnsī àihào zhě) – Fan hâm mộ

Xem chi tiết


Bài số 32 – #32 – 圣诞节在中国 (Shèngdàn jié zài zhōngguó) – Lễ Giáng Sinh ở Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 33 – #33 – 蚁族 (Yǐ zú) – Dân tộc Kiến

Xem chi tiết


Bài số 34 – #34 – 中国的人口(Zhōngguó de rénkǒu) – Nhân khẩu ở Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 35 – #35 – “冰城”哈尔滨 (“Bīng chéng” hā’ěrbīn) – “Băng Thành” Cáp Nhĩ Tân

Xem chi tiết


Bài số 36 – #36 – 新春快乐,虎年大吉! (Xīnchūn kuàilè, hǔ nián dàjí) – Năm mới vui vẻ, năm Dần may mắn!

Xem chi tiết


Bài số 37 – #37 – 永远的邓丽君 (Yǒngyuǎn de dènglìjūn) – Mãi mãi Đặng Lệ Quân

Xem chi tiết


Bài số 38 – #38 – 熊猫不是猫 (Xióngmāo bùshì māo) – Gấu mèo lớn không phải gấu mèo

Xem chi tiết


Bài số 39 – #39 – 中国人的数字崇拜 (Zhōngguó rén de shùzì chóngbài) – Sự tôn sùng con số của Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 40 – #40 – 中国的环境问题 (Zhōngguó de huánjìng wèntí) – Vấn đề môi trường của Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 41 – #41 – 鲁迅和他笔下的人 (Lǔxùn hé tā bǐxià de rén) – Lỗ Tấn với nhân vật và ngòi bùi của ông

Xem chi tiết


Bài số 42 – #42 – 出去吃饭(Chūqù chīfàn) – Ra ngoài dùng bữa

Xem chi tiết


Bài số 43 – #43 – 老王和小王 (Lǎo wáng hé xiǎo wáng) – Lão Vương và Tiểu Vương

Xem chi tiết


Bài số 44 – #44 – 地下北京(Dìxià běijīng) – Bắc Kinh dưới đất

Xem chi tiết


Bài số 45 – #45 – 靠谱和离谱 (Kào pǔ hé lípǔ) – Đáng tin và hoang đường

Xem chi tiết


Bài số 46 – #46 – 足球在中国 (Zúqiú zài zhōngguó) – Bóng đá ở Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 47 – #47 – 山寨文化 (Shānzhài wénhuà) – Văn hoá sơn trại

Xem chi tiết


Bài số 48 – #48 – 泰山 (Tàishān) – Thái Sơn

Xem chi tiết


Bài số 49 – #49 – 放鸽子 (Fàng gēzi) – Thả chim bồ câu

Xem chi tiết


Bài số 50 – #50 – 扭曲的机器 (Niǔqū de jīqì) – Máy móc bị bóp méo

Xem chi tiết


Bài số 51 – #51 – 青岛和青岛啤酒 (Qīngdǎo hé qīngdǎo píjiǔ) – Thanh Đảo và bia Thanh Đảo

Xem chi tiết


Bài số 52 – #52 -台湾腔 (Táiwān qiāng) – Giọng Đài Loan

Xem chi tiết


Bài số 53 – #53 – 上海世博会 (Shànghǎi shìbóhuì) – Expo Thượng Hải

Xem chi tiết


Bài số 54 – #54 – 台州——我的家乡 (Táizhōu – wǒ de jiāxiāng) – Đài Châu quê hương tôi

Xem chi tiết


Bài số 55 – #55 – 中国古代四大名著 (Zhōngguó gǔdài sì dà míngzhù) – Tứ Đại danh tác của Trung Quốc cổ đại

Xem chi tiết


Bài số 56 – #56 – 筷子 (Kuàizi) – Đũa gắp

Xem chi tiết


Bài số 57 – #57 – 老百姓的百家姓 (Lǎobǎixìng de bǎi jiā xìng) – Bá Gia tính của lão bá tánh

Xem chi tiết


Bài số 58 – #58 – 春运 (Chūnyùn) – Vận tải dịp xuân về

Xem chi tiết


Bài số 59 – #59 – 汪峰 (Wāngfēng) – Uông Phong

Xem chi tiết


Bài số 60 – #60 – “福”倒,福到!(“Fú” dào, fú dào!) – “Phúc” đảo, Phúc tới

Xem chi tiết


Bài số 61 – #61 – 马可·波罗 (Mǎ kě·bō luó) – Marco Polo

Xem chi tiết


Bài số 62 – #62 – 给力 (Gěilì) – Cấp Lực

Xem chi tiết


Bài số 63 – #63 – 让子弹飞 (Ràng zǐdàn fēi) – Nhượng Tử Đạn Phi

Xem chi tiết


Bài số 64 – #64 – 歌神陈奕迅 (Gē shén chényìxùn) – Ca thần Trần Dịch Tấn

Xem chi tiết


Bài số 65 – #65 – 南京人和他们的大树 (Nánjīng rén hé tāmen de dà shù) – Người Nam Kinh và những cây đại thụ của họ

Xem chi tiết


Bài số 66 – #66 – 温州动车事故 (Wēnzhōu dòngchē shìgù) – Tai nạn tàu cao tốc tại Ôn Châu

Xem chi tiết


Bài số 67 – #67 – 土豪  (Tǔháo) – Cường hào

Xem chi tiết


Bài số 68 – #68 – 微博的力量 (Wēi bó de lìliàng) – Sức mạnh của weibo

Xem chi tiết


Bài số 69 – #69 – 长寿面 (Chángshòu miàn)  – Mì trường thọ

Xem chi tiết


Bài số 70 – #70 – 古筝 (Gǔzhēng) – Đàn tranh

Xem chi tiết


Bài số 71 – #71 – 逃跑计划 (Táopǎo jìhuà) – Kế hoạch trốn chạy

Xem chi tiết


Bài số 72 – #72 – 嫦娥和玉兔 (Cháng’é hé yùtù) – Hằng Nga và Thỏ Ngọc

Xem chi tiết


Bài số 73 – #73 – 锵锵三人行 (Qiāng qiāng sān rénxíng) – Thương thương tam nhân hành

Xem chi tiết


Bài số 74 – #74 – 舌尖上的中国 (Shéjiān shàng de zhōngguó) – Trung Quốc trên đầu lưỡi (Chương trình ẩm thực A Bite of China)

Xem chi tiết


Bài số 75 – #75 – 中国好声音 (Zhōngguó hǎo shēngyīn) – The Voice Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 76 – #76 – 豆浆和油条 (Dòujiāng hé yóutiáo) – Đậu nành và cháo quẩy

Xem chi tiết


Bài số 77 – #77 – 中国的“第一夫人” (Zhōngguó de “dì yī fūrén”) – Phu nhân đầu tiên của Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 78 – #78 – 在中国谈恋爱有多贵 (Zài zhōngguó tán liàn’ài yǒu duō guì) – Yêu đương ở Trung Quốc đắt biết bao

Xem chi tiết


Bài số 79 – #79 – 李志 (Lǐ zhì) – Lý Chí

Xem chi tiết


Bài số 80 – #80 – 丁克一族 (Dīngkè yīzú) – Dân tộc Đinh Khắc

Xem chi tiết


Bài số 81 – #81 – 剩女恐婚 (Shèngnǚ kǒng hūn) – Thặng nữ khủng hôn

Xem chi tiết


Bài số 82 – #82 – 女作家三毛 (Nǚ zuòjiā sān máo) – Nữ tác giả Tam Mao

Xem chi tiết


Bài số 83 – #83 – 雾霾中的中国 (Wù mái zhōng de zhōngguó) – Trung Quốc trong sương mù

Xem chi tiết


Bài số 84 – #84 – 砍价的艺术 (Kǎn jià de yìshù) – Nghệ thuật mặc cả

Xem chi tiết


Bài số 85 – #85 – 北漂的生活 (Běi piāo de shēnghuó) – Cuộc sống của những người ngụ cư Bắc Kinh (Bắc Phiêu)

Xem chi tiết


Bài số 86 – #86 – 何伟和他的中国三部曲 (Hé wěi hé tā de zhōngguó sān bù qǔ) – Peter Hessler và ba cuốn sách về Trung Quốc của ông

Xem chi tiết


Bài số 87 – #87 – 女汉子 (Nǚ hànzi) – Nữ Hán tử

Xem chi tiết


Bài số 88 – #88 – 微信时代 (Wēixìn shídài) – Thời đại Weixin (WeChat)

Xem chi tiết


Bài số 89 – #89 – 崔健 (Cuījiàn) – Thôi Kiện

Xem chi tiết


Bài số 90 – #90 – 全民娱乐 (Quánmín yúlè) – Giải trí toàn dân

Xem chi tiết


Bài số 91 – #91 – 屌丝 (Diǎosī) – Kẻ thua cuộc

Xem chi tiết


Bài số 92 – #92 – 马云和他的阿里巴巴 (Mǎyún hé tā de ālǐ bābā) – Jack Ma và công ty Alibaba của anh ta

Xem chi tiết


Bài số 93 – #93 – 中国大妈的广场舞 (Zhōngguó dàmā de guǎngchǎng wǔ) – Khiêu vũ ở quảng trường của những phụ nữ lớn tuổi Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 94 – #94 – 旗袍 (Qípáo)  – Áo sườn xám (kì bào)

Xem chi tiết


Bài số 95 – #95 – 归来 (Guīlái) – Trở lại

Xem chi tiết


Bài số 96 – #96 – 钉子户 (Dīngzi hù) – Hộ gia đình

Xem chi tiết


Bài số 97 – #97 – 好妹妹乐队 (Hǎo mèimei yuèduì) – Ban nhạc “Chị Em Tốt”

Xem chi tiết


Bài số 98 – #98 – 利玛窦和钢琴 (Lì mǎ dòu hé gāngqín) – Matteo Ricci và Dương Cầm

Xem chi tiết


Bài số 99 – #99 – 高考 (Gāokǎo) – Thi đại học

Xem chi tiết


Bài số 100 – #100 – 温州人 (Wēnzhōu rén) – Người Ôn Châu

Xem chi tiết


Bài số 101 – #101 – 韩寒 (Hánhán) – Hàn Hàn

Xem chi tiết


Bài số 102 – #102 – 南锣鼓巷 (Nán luógǔ xiàng) – Nam La Cổ Hạng

Xem chi tiết


Bài số 103 – #103 – 高富帅和白富美 (Gāofù shuài hé bái fùměi) – Trai Xinh Gái Đẹp

Xem chi tiết


Bài số 104 – #104 – 在中国找工作 (Zài zhōngguó zhǎo gōngzuò) – Tìm việc ở Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 105 – #105 – 海子 (Hǎizi) – Hải Tử

Xem chi tiết


Bài số 106 – #106 – 中国的少数民族 (Zhōngguó de shǎoshù mínzú) – Dân tộc thiểu số người Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 107 – #107 – 胖子艾未未 (Pàngzi àiwèiwèi) – Người đàn ông mập Ngải Vị Vị

Xem chi tiết


Bài số 108 – #108 – 裸婚 (Luǒhūn) – Loã hôn

Xem chi tiết


Bài số 109 – #109 – 十二星座 (Shí’èr xīngzuò) – 12 chòm sao

Xem chi tiết


Bài số 110 – #110 – 周杰伦 (Zhōujiélún) – Châu Kiệt Luân – Jay Chou

Xem chi tiết


Bài số 111 – #111 – 面子 (Miànzi) – Thể diện

Xem chi tiết


Bài số 112 – #112 – 国产动画 (Guóchǎn dònghuà) – Hoạt hình Trung Hoa

Xem chi tiết


Bài số 113 – #113 – 在中国买火车票 (Zài zhōngguó mǎi huǒchēpiào) – Mua vé tàu ở Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 114 – #114 – 流行音乐女王-王菲 (Liúxíng yīnyuè nǚwáng – wángfēi) – Nữ hoàng nhạc POP – Vương Phi

Xem chi tiết


Bài số 115 – #115 – 吴恒和他的“掷出窗外” (Wú héng hé tā de “zhí chū chuāngwài”) – Ngô Hằng và “Ném qua cửa sổ”

Xem chi tiết


Bài số 116 – #116 – 双十一 (Shuāng shíyī) – Tết độc thân

Xem chi tiết


Bài số 118 – #118 – 百度 – Bách độ

Xem chi tiết


Bài số 119 – #119 – 艳照门 (Yànzhào mén) – Khiêu Dâm Môn (sự kiện ảnh khiêu dâm)

Xem chi tiết


Bài số 120 – #120 – 学霸和学渣 (Xué bà hé xué zhā) – Học Bá và Học Tra

Xem chi tiết


Bài số 121 – #121 – 城管 (Chéngguǎn) – Quản lý thành phố

Xem chi tiết


Bài số 122 – #122 – 中国人去美国前没想到的三件事 (Zhōngguó rén qù měiguó qián méi xiǎngdào de sān jiàn shì) – Ba câu chuyện người Trung Quốc không ngờ tới trước khi đến Mỹ.

Xem chi tiết


Bài số 123 – #123 – 网络神曲 (Wǎngluò shénqū) – Thần khúc mạng

Xem chi tiết


Bài số 124 – #124 – 中国人的红与白 (Zhōngguó rén de hóng yǔ bái) – Màu đỏ và màu trắng đối với người Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 125 – #125 – 茶叶蛋、咸鸭蛋和松花蛋 (Cháyè dàn, xián yādàn hé sōnghuā dàn) – Trứng luộc lá chè, trứng hột vịt và trứng bắc thảo

Xem chi tiết


Bài số 126 – #126 – 请客吃饭 (Qǐngkè chīfàn) – Mời khách dùng bữa

Xem chi tiết


Bài số 127 – #127 – 火锅 (Huǒguō) – Món lẩu

Xem chi tiết


Bài số 128 – #128 – 中国的交通问题 (Zhōngguó de jiāotōng wèntí) – Vấn đề giao thông ở Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 129 – #129 – 春晚 (Chūnwǎn) – Đêm hội mùa xuân

Xem chi tiết


Bài số 130 – #130 – Made in China 好不好 (Made in China hǎo bù hǎo) – Sản xuất tại Trung Quốc tốt hay không tốt?

Xem chi tiết


Bài số 131 – #131 – 小心!中国人会谈论的话题 (Xiǎoxīn! Zhōngguó rén huì tánlùn de huàtí) – Cẩn thận! Những đề tài mà người Trung Quốc sẽ bàn luận

Xem chi tiết


Bài số 132 – #132 –  中国人吃狗吗?(Zhōngguó rén chī gǒu ma?) – Người Trung Quốc có ăn thịt chó không?

Xem chi tiết


Bài số 133 – #133 – 过年的尴尬 (Guònián de gāngà) – Chuyện khó xử đầu năm

Xem chi tiết


Bài số 134 – #134 – 你是文青吗? (Nǐ shì wén qīng ma?) – Bạn có phải “văn thanh” không?

Xem chi tiết


Bài số 135 – #135 – 同性恋在中国 (Tóngxìngliàn zài zhōngguó) – Tình yêu đồng giới ở Trung Quốc

Xem chi tiết


Bài số 136 – #136 -和“吃”有关的表达 (Hé “chī” yǒuguān de biǎodá) – Nghĩa bóng của một số cụm từ có “吃”
[/symple_box]

Xem chi tiết


田芳去哪儿了
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Danh sách các bài giáo trình nghe Slow Chinese
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN