Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

3279
Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)
Trung bình 3 trên tổng số 1 bình chọn


Các loại hoa quả


Quả dây tây – 草莓 -Strawberry


strawberries - cao mei - dau tay Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Dâu tây – Strawberry
Pinyin: Cǎoméi
Hán Việt: Thảo môi
Giản thể草莓


Ví dụ她很喜欢草莓这种既好看又好吃的聚合果

PinyinTā hěn xǐhuān cǎoméi zhè zhǒng jì hǎokàn yòu hào chī de jùhé guǒ

Dịch: Cô ta rất thích ăn dâu tây vì loại quả này vừa ngon vừa nhìn rất hấp dẫn.

Translate: She likes strawberries very much because this aggregate fruit is not only good-looking but also very delicious.


Quả táo – 苹果 -Apple


qua tao apple ping guo Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả táo – Apple
Pinyin
Píngguǒ
Hán Việt: Bình Quả
Giản thể:
苹果


Ví dụ苹果上有一个虫眼,要把它挖掉再吃

PinyinPíngguǒ shàng yǒu yīgè chóngyǎn, yào bǎ tā wā diào zài chī

Dịch: Quả táo này có chỗ bị hỏng, cắt chỗ hỏng đi trước khi ăn nhé.

TranslateThere is a hole in the apple, cut it out before you eat it


Quả Kiwi – 猕猴桃 -Kiwi Fruits


qua kiwi Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả Kiwi – Kiwi
PinyinMíhóutáo
Hán Việt: Mị Hầu Đào (Quả Đào của con khỉ cái)
Giản thể猕猴桃 – 奇异果(qí yì guǒ) – Kỳ Dị Quả


Ví dụ这幅画里的猕猴桃画得真鲜灵,跟真的一样

PinyinZhè fú huà lǐ de míhóutáo huà dé zhēn xiānling, gēn zhēn de yīyàng

Dịch: Quả Kiwi trong bức tranh này vẽ đẹp quá, trông y như thật.

TranslateThe kiwi in this painting looks so real


Quả nhãn – 龙眼-Longton


qua nhan long yang longan Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả nhãn – Longton
Pinyin
Lóngyǎn
Hán Việt: Long Nhãn
Giản thể:
龙眼


Ví dụ久居外乡的他总是认为客土里种出来的龙眼就是没有家乡的龙眼好吃!

PinyinJiǔjū wàixiāng de tā zǒng shì rènwéi kè tǔ lǐ zhǒng chūlái de lóngyǎn jiùshì méiyǒu jiāxiāng de lóngyǎn hào chī!

Dịch: Anh ta luôn nghĩ rằng nhãn ở đây không ngon bằng nhãn ở quê anh ấy.

TranslateHe always thought that the longons here were not as delicious as those in his hometown. 


Quả sơn trà – Loquats – 枇杷


loquats qua son tra pipa Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả Sơn Trà – Loquats
PinyinPípá
Hán Việt: Tì Bà
Giản thể:
枇杷


Ví dụ我喜欢枇杷的味道

PinyinWǒ xǐhuān pípá de wèidào

Dịch: Tôi thích hương vị của trái tì bà (sơn trà)

Translate: I love the taste of loquats.


 Quả vải – 荔枝 -Litchi


qua vai litchi lizhi Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả vải – litchi; licheeLychee
Pinyin
Lìzhī
Hán Việt: Lệ Chi
Giản thể:
荔枝


Ví dụ荔枝产在南方

PinyinLìzhī chǎn zài nánfāng

Dịch: Vải được trồng ở miền Nam

TranslateLychees are grown in the South


Quả xoài – 芒果 -Mango


Mango-Cuts Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả xoài – Mango
Pinyin
Mángguǒ
Hán Việt: Mang quả
Giản thể:
芒果


Ví dụ你应该留下那个芒果的种子,种在你的花园里,看它是否会长出来。

PinyinNǐ yīnggāi liú xià nàgè mángguǒ de zhǒngzǐ, zhǒng zài nǐ de huāyuán lǐ, kàn tā shìfǒu huì zhǎng chūlái.

Dịch: Bạn nên giữ hạt của quả xoài và trồng trong vườn xem liệu nó có mọc cây không.

TranslateYou should keep the seed of a mango and plant it in your garden to see if it'll grow. 


Quả cam – 橙子 -Orange


Whole and Sliced Oranges --- Image by © J.Garcia/photocuisine/Corbis Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả cam – Orange
Pinyin
Chéngzi
Hán Việt: Tranh Tử
Giản thể:
橙子


Ví dụ橙子类水果中,我最爱吃脐橙

PinyinZài chéngzi lèi shuǐguǒ zhōng, wǒ zuì ài chī qíchéng

Dịch: Trong các loại cam, tôi thích ăn cam rốn nhất.

TranslateOut of all the different kinds of oranges, I love navel oranges most.


Quả anh đào – 樱桃 – Cherry


c4-027709 Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Anh đào – Cherry
Pinyin
Yīngtáo
Hán Việt: Anh đào
Giản thể:
樱桃


Ví dụ我给你买了一篮子樱桃,但是在来这儿的路上我吃了一半儿

PinyinWǒ gěi nǐ mǎile yī lánzi yīngtáo, dànshì zài lái zhè'er de lùshàng wǒ chīle yībàn er

Dịch: Tôi mua cho bạn một giỏ anh đào nhưng tôi đã ăn hết một nửa trên đường đến đây.

TranslateI bought a basket of cherries for you but I ate half while coming here


Quả bưởi – 柚子 -Grapefruit – pomelo


qua buoi Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả bưởi – Grapefruits (pomelo)
Pinyin
Yòuzi
Hán Việt: Chục Tử
Giản thể:
柚子


Ví dụ柚子的皮厚

PinyinZhè yòuzi de pí hòu

Dịch: Quả bưởi này cùi mỏng.

TranslateThis grapefruit is thick-skinned


Mía – 甘蔗 -Sugar cane (cane)


qua cay mia Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Cây mía – Sugar Cane (cane)
Pinyin
Gānzhè
Hán Việt: Cam Giá
Giản thể:
甘蔗


Ví dụ他把汽车开到蔗田边,拉甘蔗去糖厂

PinyinTā bǎ qìchē kāi dào zhè tián biān, lā gānzhè qù táng chǎng

Dịch: Anh ta lái xe đến cánh đồng mía để lấy mía mang về công ty đường.

TranslateHe drove his car to the side of the sugarcane field, and took the sugarcanes to the sugar factory.


Quả chôm chôm – 韶子 (红毛丹) - Rambutan


qua chom chom Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Chôm chôm – Rambutan
PinyinSháo zi - Hóng máo dān
Hán Việt: Thiều Tử - Hồng Mao Đơn
Giản thể韶子 – 红毛丹


Ví dụ你再吃一些韶子好吗?

PinyinNǐ zài chī yīxiē sháo zi hǎo ma?

Dịch: Bạn có thể ăn thêm được ít chôm chôm không?

TranslateCan you manage a few more rambutans?


Quả chuối – 香蕉 - Banana


qua chuoi Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả chuối – Banana
Pinyin
Xiāngjiāo
Hán Việt: Hương Tiêu
Giản thể:
香蕉


Ví dụ今年香蕉丰收,蕉农收益很不错!

PinyinJīnnián xiāngjiāo fēngshōu, jiāo nóng shōuyì hěn bùcuò!

Dịch: Năm nay chuối được mùa, những người nông dân thu hoạch được rất nhiều!.

TranslateThis year, the farmers have had a good harvest of bananas and profited a lot.


Quả đào – 水蜜桃 -Peach


qua dao Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả đào – Peach
Pinyin
Shuǐmì táo
Hán Việt: Thuỷ Mật Đào
Giản thể:
水蜜桃


Ví dụ今年他家水蜜树结了不老少的水蜜

PinyinJīnnián tā jiā shuǐmì táo shù jié liǎo bù lǎoshào de shuǐmì táozi

Dịch: Cây đào nhà họ năm nay ra rất nhiều quả.

TranslateTheir peach tree bears a lot of fruit this year.


Quả đu đủ – 木瓜 -Papaya; pawpaw


qua du du Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả đu đủ – Papaya; pawpaw
Pinyin
Mùguā
Hán Việt: Mộc Qua
Giản thể:
木瓜


Ví dụ这朵花是木瓜的初花,非常珍贵

PinyinZhè duǒ huā shì mùguā de chū huā, fēicháng zhēnguì

Dịch: Đây là bông hoa đu đủ, rất hiếm thấy.

TranslateThis is the first full flower of the pawpaw, it is very precious


Quả dứa – 菠萝,凤梨树-Pineapple


qua dua 1 Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựngQuả dứa – Pineapple
PinyinBōluó, fènglí shù
Hán Việt: Ba la – Phụng Lê Thụ
Giản thể:
菠萝 - 凤梨树


Ví dụ舀出菠萝果肉时,注意不要舀破菠萝壳

PinyinYǎo chū bōluó guǒròu shí, zhùyì bùyào yǎo pò bōluó ké

Dịch: Gọt vỏ quả dứa này, chú ý không cắt vào ruột

TranslateScoop out the flesh of the pineapple halves, taking great care not to cut through the skin


Quả dưa hấu – 西瓜 -Watermelon


qua dua hau Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Dưa hấu – Watermelon
Pinyin
Xīguā
Hán Việt: Tây Quả
Giản thể:
西瓜


Ví dụ西瓜半生不熟,难怪不甜

PinyinZhè xīguā bànshēngbùshú, nánguài bù tián

Dịch: Quả dưa hấu này mới chín một nửa, vì thế nó không được ngọt cho lắm.

TranslateThis watermelon is only half-ripe, so it is not sweet.


Quả dưa vàng – 哈密瓜 -Hami melon


qua dua vang Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả dưa vàng – Hami melon
Pinyin
Hāmìguā
Hán Việt: Cáp Mật Dưa
Giản thể:
哈密瓜


Ví dụ: 哈密瓜的瓜秧是在地上的

PinyinHāmìguā de guā yāng shì zài dìshàng de

Dịch: Hạy của quả dưa vàng mọc trên mặt đất.

TranslateThe seedings of Hami melon grow on the ground.


Quả dừa – 椰子 -Coconuts


qua dua Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả dừa -Coconuts
Pinyin
Yēzi
Hán Việt: Dừa Tử
Giản thể:
椰子


Ví dụ椰子水富含多种维生素

PinyinYēzi shuǐ fù hán duō zhǒng wéishēngsù

Dịch: Nước dừa rất giàu vitamins

TranslateCoconut milk is rich in vitamins


Quả hồng – 柿子 – Persimmon


qua hong Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả hồng – Persimmon
Pinyin
Shìzi
Hán Việt: Thị Tử
Giản thể:
柿子


Ví dụ是北京的特产之一

PinyinGài shì shì běijīng de tèchǎn zhī yī

Dịch: Hồng ngọt là một đặc sản của Bắc Kinh

TranslateSweet persimmon is one of Beijing's specialties


Quả khế – 杨桃 -Star Fruits (carambola)


qua khe Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả khế – Star Fruits (carambola)
Pinyin
Yángtáo
Hán Việt: Dương Đào
Giản thể:
杨桃


Ví dụ超市里的杨桃都不新鲜了

PinyinChāoshì lǐ de yángtáo dōu bù xīnxiānle

Dịch: Khế trong siêu thị không được tươi lắm.

TranslateThe star fruit in the super market are not fresh now


Quả lê – 梨 -Pear


qua le Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả lê – Pear
Pinyin
Hán Việt: Lê
Giản thể


Ví dụ李明最爱吃的水果是黄

PinyinLǐ míng zuì ài chī de shuǐguǒ shì huáng lí

Dịch: Loại hoa quả yêu thích của Li Ming là lê.

TranslateLi Ming's favorite fruit is pears.


Quả lựu – 石榴 -Pomegranate


fdc923800 Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả lựu – 石榴 -Pomegranate
Pinyin
Shíliú
Hán Việt: Thạch Lựu
Giản thể:
石榴


Ví dụ庭院中的石榴树已经结出果实了

PinyinTíngyuàn zhōng de shíliú shù yǐjīng jié chū guǒshíle

Dịch: Cây lựu ở ngoài sân đã ra quả.

TranslateThe pomegranate trees in the yard have borne fruit.


Quả mận – 李子 -Plum


qua man Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả mận – Plum
Pinyin
Lǐzǐ
Hán Việt: Lí Tử
Giản thể:
李子


Ví dụ卖水果的小贩告诉她,红青的李子很甜

PinyinMài shuǐguǒ de xiǎofàn gàosù tā, hóng qīng de lǐzǐ hěn tián

Dịch: Người bán hàng nói rằng quả mận có hai màu đỏ đen thì rất ngọt.

TranslateThe fruit vendor told her plums of black-red color were very sweet.


Quả măng cụt – 山竹果 – Mangosteen


qua mang cut Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Măng cụt – Mangosteen
Pinyin
Shānzhú guǒ
Hán Việt: Sơn Trúc Quả
Giản thể:
山竹果


Ví dụ餐桌上摆满了香蕉、山竹果、苹果什么的

PinyinCānzhuō shàng bǎi mǎnle xiāngjiāo, shānzhú guǒ, píngguǒ shénme de

Dịch: Trên bàn ăn tối chất đầy chuối, măng cụt, táo, .v.v.v.

TranslateThe dining table was loaded with bananas, mangosteen, apples and so on.


Quả na – 番荔枝 -Custard-apple


qua na Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả na (mãng cầu) – Custard-apple
PinyinFān lìzhī
Hán Việt: Phan Lệ Chi
Giản thể:
番荔枝


Ví dụ我买10斤橘子,他白饶给我两个番荔枝

PinyinWǒ mǎi 10 jīn júzi, tā bái ráo gěi wǒ liǎng gè fān lìzhī

Dịch: Tôi mua mười cân cam và được tặng hai cân na miễn phí.

TranslateI bought ten kilos of oranges and received two free custard-apples


Quả nho – 葡萄 -Grapes


qua nho Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả nho -Grapes
Pinyin
Pútáo
Hán Việt: Bồ Đào
Giản thể:
葡萄


Ví dụ仓库的葡萄是专门用来生产葡萄酒的

PinyinCāngkù de pútáo shì zhuānmén yòng lái shēngchǎn pútáojiǔ de

Dịch: Nho trong nhà kho được dùng để làm rượu.

TranslateThe grapes in the storehouse are used specially for making wine. 


Quả ô liu – 橄榄 -Olive


Qua Oliu Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả Oliu – Olive
Pinyin
Gǎnlǎn
Hán Việt: Cảm Lãm
Giản thể:
橄榄


Ví dụ这块香皂的成分中有橄榄

PinyinZhè kuài xiāngzào de chéngfèn zhōng yǒu gǎnlǎn yóu

Dịch: Loại xà phòng thơm này có tinh dầu ô lưu.

TranslateThe fancy soap contains olive oil.


Quả quýt – 橘子 -tangerinemandarin orange


Qua quit Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả quýt – Tangerinemandarin orange
Pinyin
Júzi
Hán Việt: Quít Tử
Giản thể:
橘子


Ví dụ如果可以的话,请帮我买两瓶水,四个苹果和一瓶橘子汁儿

PinyinRúguǒ kěyǐ dehuà, qǐng bāng wǒ mǎi liǎng píng shuǐ, sì gè píngguǒ hé yī píng júzi zhī er

Dịch: Nếu có thể, xin vui lòng mua cho tôi hai lọ nước, bốn quả táo và một bình nước ép quýt.

TranslateIf you can, please buy me two bottles of water, four apples and also a bottle of orange juice.


Quả roi – 莲雾 -Wax Apple, Love Apple, Java Apple


Qua roi Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả roi – Wax Apple, Love Apple, Java Apple
Pinyin
Lián wù
Hán Việt: Liên Vụ
Giản thể:
莲雾


Ví dụ: 黄晓明最爱吃的水果是黄

PinyinHuángxiǎomíng zuì ài chī de shuǐguǒ shì huáng lí

Dịch: Thức ăn ưa thích của Hoàng Hiểu Minh là quả roi.

Translate: Huang Xiao Ming's favourite fruit is love apple.


Quả sầu riêng – 榴莲 -Durian


qua sau rieng Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Sầu Riêng – Durian
Pinyin
Liúlián
Hán Việt: Lựu Liên
Giản thể:
榴莲


Ví dụ榴莲是外来货,但好多人很喜欢吃

PinyinLiúlián shì wàilái huò, dàn hǎoduō rén hěn xǐhuān chī

Dịch: Sầu riêng được nhập khẩu từ nước ngoài, nhưng rất nhiều người thích ăn.

TranslateDurian is imported from foreign countries, but many people like eating it very much.


Quả thanh long – 火龙果 -Pitaya, pitahaya, dragon fruit


qua thanh long Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả thanh long – Pitaya; pitahayadragon fruit
PinyinHuǒlóng guǒ
Hán Việt: Hoả Long Quả
Giản thể:
火龙果


Ví dụ你可以买一些苹果、香蕉、华龙过之类的水果

PinyinNǐ kěyǐ mǎi yīxiē píngguǒ, xiāngjiāo, huálóngguò zhī lèi de shuǐguǒ

Dịch: Bạn có thể mua hoa quả như táo, chuối và thanh long.

TranslateYou can buy some fruits like apples, bananas, and dragon fruits.


Quả mít – 菠萝蜜 -Jackfruits


qua mit Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)

Từ vựng: Quả mít – Jackfruits
Pinyin
Bōluómì
Hán Việt: Ba La Mật
Giản thể:
菠萝蜜


Ví dụ想吃点儿水果吗? 我有苹果、香蕉、梨和菠萝蜜

PinyinXiǎng chī diǎn er shuǐguǒ ma? Wǒ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo, lí hé bōluómì

Dịch: Bạn có muốn một ít hoa quả không? Tôi có táo, chuối, lê và mít

TranslateDo you want some fruits? I have apples, bananas, pears and jackapples

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề: Các loại hoa quả (fruits)
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN