Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ vựng tiếng Trung về thời gian

903
Đánh giá bài viết

1. 时间 (shí jiān) – time –  Thời gian

2. 秒钟 (miǎo zhōng) –  second – Giây

3. 分钟 (fēn zhōng) – minute – Phút

4. 小时 (xiǎo shí) – hour – Giờ

5. 天 (tiān) – day – Ngày

6. 星期 (xīng qī) – week – Tuần

7. 月 (yuè) – month – Tháng

8. 季节 (jì jié) – season – Mùa

9. 年 (nián) – year – Năm

10. 十年 (shí nián) – decade – Thập kỉ

11. 世纪 (shì jì) – century – Thế kỉ

12. 千年 (qiān nián) – millennium – Ngàn năm

13. 永恒 (yǒng héng) – eternity – Vĩnh hằng

14. 早晨 (zǎo chén) – morning – Sáng sớm

15. 中午 (zhōng wǔ) – noon – Buổi trưa

16. 下午 (xià wǔ) – afternoon – Buổi chiều

17. 晚上 (wǎn shang) – evening – Buổi tối

18. 夜 (yè) – night – Đêm

19. 午夜 (wǔ yè) – midnight – Nửa đêm

20.  星期一 (xīng qī yī) – Monday – Thứ 2

21. 星期二 (xīng qī èr) – Tuesday – Thứ 3

22. 星期三 (xīng qī sān) – Wednesday – Thứ 4

23. 星期四 (xīng qī sì) – Thursday – Thứ 5

24. 星期五 (xīng qī wǔ) – Friday – Thứ 6

25. 星期六 (xīng qī liù) – Saturday – Thứ 7

26. 星期天 (xīng qī tiān) – Sunday – Chủ nhật

27. 一月 (yī yuè) – January – Tháng 1

28. 二月 (èr yuè) – Febuary – Tháng 2

29. 三月 (sān yuè) -March – Tháng 3

30. 四月 (sì yuè) – April – Tháng 4

31. 五月 (wǔ yuè) – May – Tháng 5

32. 六月 (liù yuè) – June – Tháng 6

33. 七月 (qī yuè) – July – Tháng 7

34. 八月 (bā yuè) – August – Tháng 8

35. 九月 (jiǔ yuè) – September – Tháng 9

36. 十月 (shí yuè) – October – Tháng 10

37. 十一月 (shí yī yuè) – November  – Tháng 11

38. 十二月 (shí èr yuè) – December – Tháng 12

39. 春天 (chūn tiān) – Spring – Mùa xuân

40. 夏天 (xià tiān) – Summer – Mùa hạ

41. 秋天 (qiū tiān) – Autumn – Mùa thu

42. 冬天 (dōng tiān) – Winter – Mùa đông

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ vựng tiếng Trung về thời gian

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN