Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4)

194
Đánh giá bài viết

9.  N9 他什么时候能到这?Chú ấy chừng nào tới đây?

Lìlì, bié zài chī língshí le, zǒu bā?

A: 莉莉,别再吃零食了,走吧? Lợi Lợi đừng ăn quà vặt nữa, đi thôi!
 
 Qù nǎr? wǒ è le.
B: 去哪儿?我饿了。 Đi đâu? Tôi đói rồi!
 Lǐ shūshū yào guòlái hé wǒmen chī zhōng fàn.
A: 李叔叔要过来和我们吃中饭。
 Chú Lý  sắp tới rồi và cùng ăn cơm với chúng ta.
 
 Tā shénme shíhòu néng dào zhè?
B: 他什么时候能到这? 
Chú ấy chừng nào tới đây?
 
 Shí fēnzhōng hòu.
A: 十分钟后。 10 phút sau
 A, nà wǒ háiyǒu shí fēnzhōng.
B:  啊,那我还有十分钟
 A! thế tôi còn 10 phút nữa.
Từ mới:

零食 [língshí] ăn vặt; ăn quà vặt; ăn hàng。

Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4) 不吃零食是好习惯。

không ăn quà vặt là thói quen tốt.

 

10. N10 这鱼味道如何?Mùi vị cá thế nào?

Zhè yú wèidào rúhé?

A; 这鱼味道如何? Mủi vị cá thế nào?
 
Wèidào hǎo jí le, chángcháng…… juédé zěnmeyàng?
B: 味道好极了,尝尝……觉得怎么样?
Mủi vị rất ngon, nếm thử xem…. thấy thế nào?
 
Hǎo chī!
A: 好吃! Ngon!

Duō chī diǎnr. Jīntiān wǒ qǐngkè.

B: 多吃点儿。今天我请客。 

Ăn nhiều một chút. Hôm nay tôi mời.

 

Từ mới:

味道 [wèi·dao] vị; mùi vị; mùi。

Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4) 这个菜味道好。尝 [cháng] nếm; thử; nếm trải; mới biết。

吃一点儿试试;辨别滋味。

Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4) 尝尝咸淡。nếm xem vừa chưa

请客 [qǐngkè]mời khách; đãi khách (tham quan, xem kịch)。
请人吃饭、看戏等。

Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4) 请客吃饭 mời khách ăn cơm

11. N11 那你最喜欢吃什么? Thế bạn thích ăn món gì nhất?

Wǒ zhēn de hěn xǐhuān xīcān.
A: 我真的很喜欢西餐。
Tôi rất thích ăn thức ăn Tây.
Nà nǐ zuì xǐhuān chī shénme?
B: 那你最喜欢吃什么? 
Thế bận thích ăn món gì nhất?

Yìdàlìmiàn ba.

A: 意大利面吧。

Mì Ý.

 
Hǎo ba. Wǒmen qù yìdàlì cāntīng chī ba.
B: 好吧。我们去意大利餐厅吃吧。 
Được. Chúng ta đi quán ăn Ý ăn nhé!
 
Zhēn de ma? Nǐ zhēn shì tài hǎo le.
A: 真的吗?你真是太好了。 
Thật không? Bạn thật tốt quá!
 
Từ mới:
 
西餐

Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4) [xīcān]
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4) thức ăn Tây。

餐厅

Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4) [cāntīng]
Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4) phòng ăn; nhà ăn; hiệu ăn
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng trung giao tiếp theo chủ đề: Nhà hàng (Phần 4)

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN