#004 – Giáo trình Happy China – 快乐汉语 (Kuaile Hanyu) – Video HD – Bài 004 – 青冢 – Thanh Trủng – Mộ Vương Chiêu Quân

84
Đánh giá bài viết


快乐汉语 (Kuaile Hanyu)


Qīng zhǒng
青 冢 (Qing Zhong-tomb) – Thanh Trủng (Trủng là mô đất trên mả)

Zhèli jǐngsè dàoshì búcuò, jiùshi dìfang yǒudiǎnr piānpì.
这里 景色 倒是 不错, 就是 地方 有点儿 偏僻。
The scenery here isn’t bad, but it’s a bit out of the way – Cảnh vật ở đây thật đẹp, nhưng mà chỗ này đi hơi xa một chút.

Nǐ duì zhāojūn chū sài de shì zhīdao duōshǎo a?
你 对 昭君 出 塞 的 事 知道 多少 啊?
How much do you know about Wang Zhaojun’s trip to this borderland? – Làm sao mà bạn biết được truyền thuyết ““Chiêu quân xuất tái”

Xiànzài wǒmen hái néng kàndào zhèxiē mòbǎo ma?
现在 我们 还 能 看到 这些 墨宝 吗?
Can we still see such valuable works of calligraphy now?  – Liệu chúng ta vẫn có thể nhìn được những tác phẩm thư pháp vô giá vào hiện tại không?

Hán Jiā :kuài lè xué hàn yǔ, qīng sōng yòu hǎo jì。
韩 佳 : 快 乐 学 汉 语, 轻 松 又 好记。
It’s easy and fun to learn Chinese.  – Thật dễ dàng và vui vẻ khi học tiếng Hán

dà jiā hǎo,huān yíng lái dào 《kuài lè zhōng guó》。
大 家 好, 欢 迎 来 到 《快 乐 中 国》。
Hi, everyone. Welcome to Happy China.  – Xin chào cả nhà. Chào mừng đến với Happy China.

wǒ shì kuài lè de Hán Jiā。
我 是 快 乐 的 韩 佳。
I am the happy Han Jia. – Tên tôi là Hàn Giai.

Dà Niú : wǒ shì kuài lè de Dà Niú。
大 牛 : 我 是 快 乐 的 大 牛。
And I am the happy Daniel. – Và tôi là Daniel.

Hán Jiā : Dà Niú , wèn nǐ gè wèn tí ā 。
韩 佳 : 大 牛 , 问 你 个 问 题 啊 。
Daniel, I’ve got a question for you.  – Daniel, tôi có một câu hỏi cho bạn.

nǐ xǐ huan měi nǚ ma ?
你 喜 欢 美 女 吗 ?
Do you like beauties? – Bạn có thích người đẹp không?

Dà Niú : yō , zěn me tū rán wèn wǒ zhè me yí gè wèn tí ya ?
大 牛 : 哟 , 怎 么 突 然 问 我 这 么 一 个 问 题 呀 ?
Hey, why are you asking me this kind of question all of a sudden?  – Này, sao mà tự nhiên lại hỏi tôi câu hỏi kiểu thế đấy?

zhè me gēn nǐ shuō ba 。
这 么 跟 你 说 吧 。
Let me tell you this.  – Để tôi nói với bạn nhé.
ài měi zhī xīn , rén jiē yǒu zhī ma 。
爱 美 之 心 , 人 皆 有 之 嘛 。
All people love beautiful things and people.  – ÁI MỸ CHI TÂM, NHÂN GIAI HỮU CHI – Mọi người đều thích con người và những gì đẹp đẽ.

bú guò , tiān tiān hé měi nǚ yì qǐ zhǔ chí jié mù,
不 过 , 天 天 和 美 女 一起 主 持 节 目,
But, I’m already used to it since every day  – Nhưng mà, hàng ngày đều phải tham gia tiết mục với người đẹp

wǒ dōu xí guàn le 。
我 都 习 惯 了 。
I present the show with a beauty. – tôi đã quen rồi ^^

Hán Jiā : āi ,zuǐ zhēn tián。 nà hǎo ba 。
韩 佳 : 哎, 嘴 真 甜 。 那 好 吧 。
How honey-mouthed you are. Okay,  – Dẻo mồm quá đấy nhé!

jīn tiān wǒ jiù dài nǐ qù xún fǎng yí wèi měi nǚ 。
今 天 我 就带 你 去 寻 访 一 位 美 女 。
today, I’m going to take you to see a beauty.  – hôm nay, tôi sẽ đưa bạn đi gặp một người đẹp

Dà Niú : zhēn de?
大 牛 : 真 的?
Really?  – thật không?

Hán Jiā : èn 。 zhè wèi měi nǚ kě liǎo bù dé。
韩 佳 : 嗯 。 这 位 美 女 可 了 不 得。
Yes. This beauty was really unusual. – Ừ. Người đẹp này rất đặc biệt.

Dà Niú : Hán Jiā,nǐ shuō de nà gè měi nǚ jiù zhù zài zhè lǐ ya?
大 牛 : 韩 佳 ,你 说 的 那 个 美 女 就 住 在 这里 呀?
Han Jia, is the beauty you mentioned living here?  – Hàn Giai, có phải người đẹp mà bạn nói đến sống ở đây đúng không?

Hán Jiā : duì ā , tā zài zhè lǐ yǐ jīng zhù le hǎo duō nián le 。
韩 佳 : 对 啊, 她 在 这里 已 经 住 了 好 多 年 了 。
Yes, she’s been living here for many years.  – Đúng vậy, cô ấy đã sống ở đây rất nhiều năm rồi.

Dà Niú : jǐng sè dào shì bú cuò,jiù shì dì fang yóu diánr piān pì。
大 牛 : 景 色 倒 是 不 错, 就 是 地 方 有 点儿 偏 僻。
The scenery is not bad. Only it’s a bit out of the way. – Cảnh vật ở đây thật đẹp. Chỉ có điều là đi lại hơi xa xôi một chút.

Hán Jiā : āi , bú guò dào le qiū tiān,
韩 佳 : 哎, 不 过 到 了 秋 天,
But in the fall,  – nhưng vào mùa thu

qí tā dì fang de shù mù dōu màn màn kū wěi le ,
其他 地 方 的 树 木 都 慢 慢 枯 萎 了 ,
when trees in other places become withered,  – nơi mà cây cối ở các địa phương khác chết khô rồi

zhǐ yǒu zhè ge dì fang de shù mù hái shì nà me mào shèng,
只 有 这 个 地 方 的 树 木 还 是 那 么 茂 盛 ,
the trees here remain – cây cối ở đây vẫn
yù yù cōng cōng de 。
郁 郁 葱 葱 的 。
lush and green. – xanh tốt

suó yǐ zhè ge dì fang hái yǒu yí gè míng zi 。
所 以 这 个 地 方 还 有 一 个 名 字 。
So this place has got a special name.  – nên chỗ này có một cái tên rất đặc biệt

Dà Niú : shì shén me ? kěn dìng hěn yǒu shī yì ya 。
大 牛 : 是 什 么 ? 肯 定 很 有 诗意 呀 。
What’s that? It must sound poetic. – Tên là gì vậy? Nghe thi vị quá.

Hán Jiā : jiào qīng zhǒng 。
韩 佳 : 叫 青 冢 。
It’s called Qing Zhong. – Nó có tên là Thanh Trủng (mô đất trên mả xanh tốt)

Dà Niú : qīng zhǒng?bú duì ya 。
大 牛 : 青 冢 ? 不 对 呀 。
Qing Zhong? No.  – Thanh Trủng? không đúng.

āi , Hán Jiā děng děng。
哎 , 韩 佳 等 等。
Hey, Han Jia,  – Này, Hàn Giai đợt chút

wǒ zěn me jì dé zhè zhǒng shì fén mù de yì si ā 。
我 怎 么 记 得 这 冢 是 坟 墓 的 意思啊 。
I remember the word “zhong” means a grave. – Tôi nhớ là từ “冢” có nghĩa là một ngôi mộ mà.

Hán Jiā : duì ya。zhè wèi měi nǚ yǐ jīng zài zhè lǐ cháng mián le 2000 duō nián le 。
韩 佳 : 对 呀 。 这 位 美 女 已经 在 这 里 长 眠 了2000 多 年 了 。
Yes. This beauty has been sleeping in there for more than 2,000 years. – Đúng rồi. Người đẹp này đã ngủ ở đây hơn 2,000 năm rồi.

Dà Niú : yuán lái shì gǔ dài měi nǚ 。
大 牛 : 原 来 是古 代 美 女 。
Oh, it’s an ancient beauty. – Ồ, hoá ra là một người đẹp cổ đại.

Hán Jiā , nǐ kě zhēn huì zhuō nòng rén 。
韩 佳 , 你 可 真 会 捉 弄 人 。
Han Jia, you are so good at fooling people. – Hàn Giai, bạn thật là giỏi lừa người khác đó nhé.

Hán Jiā : āi , duì le 。 nǐ zǒng shì zì chēng
韩 佳 : 哎 , 对 了 。 你 总 是 自 称
Oh, yes. You always brag that – Ồ, chuẩn đó Bạn thường hay khoác lác

duì zhōng guó gǔ dài de lì shǐ fēi cháng liáo jiě 。
对 中 国 古 代的 历史 非 常 了 解 。
you know so much about ancient Chinese history.  – bạn biết rất nhiều kiến thức về lịch sử Trung Quốc cổ đại.

nà nǐ zhī dào zhōng guó gǔ dài de sì dà měi nǚ dōu yǒu shuí ma?
那 你 知 道 中 国 古 代 的 四 大 美 女 都 有 谁 吗?
Then do you know, who were the four most beautiful women in ancient China?  – Thế bạn cho tớ biết, Tứ Đại Mỹ Nhân của Trung Hoa là những ai?

Dà Niú : zhè nǐ kě nán bù dǎo wǒ 。
大 牛 : 这 你 可 难 不 倒 我 。
You can’t baffle me with this question. – Câu này không làm khó được tôi rồi.

tā men shì diāo chán、 xī shī 、
她 们 是 貂 禅 、西 施 、
They were Diao Chan, Xi Shi, – Họ là Điêu Thuyền, Tây Thi

wáng zhāo jūn、yáng guì fēi ,duì bu duì?
王 昭 君 、杨 贵 妃, 对 不 对?
Wang Zhaojun and Yang Guifei, right? – Vương Chiêu Quân và Dương Quý Phi, đúng không?

Hán Jiā : duì 。 jì rán wǒ men xiàn zài lái dào le nèi měng gǔ dà cǎo yuán,
韩 佳 : 对 。 既 然 我 们 现 在 来 到 了 内 蒙 古 大 草 原,
Yes. Since we’ve come to this Inner Mongolian – Đúng rồi, bởi vì chúng ta đang đi gần đến biên giới Mông Cổ

nà zhè wèi měi nǚ…
那 这 位 美 女…
grassland, then that beauty … – nên Mỹ Nữ này chính là

Dà Niú : wǒ zhī dào le , zhāo jūn chū sāi 。
大 牛 : 我 知 道 了 , 昭 君 出 塞 。
Oh, I know, you mean Wang Zhaojun’s journey to this border region, – Ồ, tôi biết rồi, đây chính là truyền thuyết ““Chiêu quân xuất tái””

jiù shì shuō tā jià dào le zhè piàn dà cǎo yuán shàng。
就 是 说 她 嫁 到 了 这 片 大 草 原 上。
which means she married this vast grassland. – có thể nói cô ấy đã kết hôn với đồng cỏ bao la này

nà me zhè lǐ yí dìng shì zhù míng de zhāo jūn mù。
那 么 这 里 一 定 是 著 名 的 昭 君 墓。
Then this must have been the tomb of the famed Wang Zhaojun. – đây hẳn là mộ phần của Vương Chiêu Quân nổi tiếng.

Hán Jiā : èn , zhèng shì。
韩 佳 : 嗯 , 正 是。
Yes, exactly. – Đúng rồi, chính xác.

Dà Niú , zhè jiù shì wáng zhāo jūn de diāo xiàng。
大 牛 , 这 就 是 王 昭 君 的 雕 像。
Daniel, this is the statue of Wang Zhaojun. – Daniel, đây là tượng của Vương Chiêu Quân này.

Dà Niú : ò , wǒ cāi hé tā qí mǎ bìng xíng de zhè wèi
大 牛 : 哦, 我 猜 和 她 骑 马 并 行 的 这 位
Oh, I guess the man by her side on horseback – Ồ, tôi đoán người đàn ông cưỡi ngựa bên cạnh cô ấy

jiù shì tā de zhàng fu ba 。
就 是 她 的 丈 夫 吧 。
must be her husband. – chắc hẳn là chồng cô ấy rồi.

Hán Jiā : méi cuò。
韩 佳 : 没 错。
You are right.  – Không sai

āi , Dà Niú , shuō le bàn tiān ,
哎 , 大 牛 , 说 了 半 天 ,
Eh, Daniel, we’ve talked so much, – Ê, Daniel, chúng ta nói chuyện cũng lâu rồi,

nǐ duì zhāo jūn chū sāi de shì zhī dào duō shǎo ā ?
你 对 昭 君 出 塞 的 事 知 道 多 少 啊 ?
but how much do you know about Wang Zhaojun’s journey to this borderland? – nhưng làm sao mà bạn biết về chuyến hành trình của Vương Chiêu Quân đến vùng biên ải này.

Dà Niú : wèi le hàn cháo hé xiōng nú de hé píng xiāng chǔ,
大 牛 : 为 了 汉 朝 和 匈 奴 的 和 平 相 处,
For the peaceful coexistence between the Han Empire and Xiongnu (Huns), – Để duy trì hoà bình giữa dân tộc Hán và người Hung Nô

wáng zhāo jūn jiù jià gěi le xiōng nú de yí wèi shóu lǐng。
王 昭 君 就 嫁给 了 匈 奴 的 一 位 首 领。
Wang Zhaojun married a Hun tribal chief.  – Vương Chiêu Quân đã kết hôn với một thủ lĩnh của tộc người Hung Nô

zhè wèi shóu lǐng jiào…
这 位 首 领 叫…
This chief is called … – Vị thủ lĩnh này có tên

Hán Jiā : jiào shén me ?
韩 佳 : 叫 什 么 ?
What’s his name?  – tên gì ?

Dà Niú : ràng wǒ xiǎng yi xiǎng。xīn xué de 。hū hán yé chán yú。
大 牛 : 让 我 想 一 想。 新 学 的 。 呼 韩 邪 单 于。
Let me think. I’ve just learned it. It’s “hu han xie dan yu”. – Để tôi nghĩ xem. Tôi vừa học xong. Đó là “hu han xie dan yu”.

Hán Jiā : yí gòng wǔ gè zì niàn cuò le liǎng gè。
韩 佳 : 一 共 五 个 字 念 错 了 两 个。
You mispronounced two of five characters. – Bạn phát âm sai 2 trong 5 chữ rồi.

xié zài gǔ zì lǐ niàn yé。
邪 在 古字里 念 邪。
“xie” is pronounced “ye” in ancient Chinese. Chữ “xié” phải phát âm là “yé”.

ér dān zài zhè lǐ yìng gāi niàn chān。
而 单 在 这里 应 该 念 单。
And the word “dan” should be pronounced “chan” here. – và chữ “dān” phải phát âm là “chān”.

chán yú shì zhǐ xiōng nú de shóu lǐng。
单 于 是 指 匈 奴 的 首 领。
Chanyu means the chief of Xiongnu. – Thiền Vu có nghĩa là thủ lĩnh, vua của người Hung Nô

suó yǐ yīng gāi shì hū hán yé chán yú。
所 以 应 该 是 呼 韩 邪 单 于。
So his name is Huhanye Chanyu. – Vì thế tên của anh ta là Hô Hàn Da Thiền Vu. (呼 韩 邪 单 于)

Dà Niú : gēn nǐ chū lái zhēn zhǎng xué wen ā 。
大 牛 : 跟 你 出 来 真 长 学 问 啊 。
I’m really gaining knowledge from this trip with you. – Tôi đã có thêm nhiều kiến thức trong chuyến đi này với bạn.

Hán Jiā : Dà Niú , nǐ kàn 。 zhè jiù shì zhāo jūn mù。
韩 佳 : 大 牛 , 你 看 。 这 就 是 昭 君 墓。
Daniel, look. This is the tomb of Wang Zhaojun. – Daniel, nhìn này. Đây là tượng của Vương Chiêu Quân.

Dà Niú : zhè me gāo ā 。
大 牛 : 这 么 高 啊。
It’s so high. – Cao thật.

wǒ qù le bù shǎo dì fang,
我 去 了 不 少 地 方,
I’ve been to many places, – Tôi đã đến rất nhiều địa danh,

xiàng zhè me gāo de mù hái zhēn bù duō jiàn。
像 这 么 高 的 墓 还 真 不 多 见。
but I’ve seldom seen tombs of this height. – Nhưng hiếm khi nhìn thấy mộ phần cao thế.

Hán Jiā: lì cháo lì dài hěn duō wén rén mò kè dōu zàn měi guò wáng zhāo jūn,
韩 佳 : 历 朝 历代 很 多 文 人 墨 客 都 赞 美 过 王 昭 君,
Many men of letters of various dynasties praised Wang Zhaojun, – Rất nhiều văn nhân nhiều thời đại đã ca ngợi Vương Chiêu Quân

ér qiě liú xià le bù shǎo mò bǎo ne。
而 且 留 下了 不 少 墨 宝 呢。
as shown by many of their valuable “mo bao” (calligraphic works) in existence. – rất nhiều “Mặc Bảo” (tác phẩm thư pháp) giá trị vẫn còn tồn tại.

Dà Niú : děng děng, liú xià le shén me?
大 牛 : 等 等 , 留 下 了 什 么?
Wait a minute, what in existence? – Đợi chút, lưu lại cái gì cơ?

Hán Jiā : mò bǎo。
韩 佳 : 墨 宝。
“mo bao”.  – Mặc Bảo

mò bǎo jiù shì zhǐ bǎo guì de zì huà ,
墨 宝 就 是 指 宝 贵 的 字 画 ,
“mo bao” means valuable calligraphic works, – “Mặc Bảo” có nghĩa là các tác phẩm thư pháp giá trị.

yě yòng lái zūn chēng bié rén xiě de zì,huò zhě huà de huà。
也 用 来 尊 称 别 人 写 的字, 或 者 画 的 画。
also referring respectfully to someone’s calligraphy or paintings. – cũng có ý thể hiện lòng kính trọng đến thư pháp hoặc tranh vẽ của ai đó.

Dà Niú : mò bǎo,mò dú sì shēng,bǎo dú sān shēng,
大 牛 : 墨 宝 ,墨 读 四 声 , 宝 读 三 声 ,
“mo bao”, fourth tone, third tone, – Mặc Bảo, thanh 4, thanh 3.

yòng lái zūn chēng bié rén xiě de zì ,huò zhě huà de huà。
用 来 尊 称 别 人 写 的 字, 或 者 画 的 画 。
refers to valuable works of calligraphy. – dùng để chỉ những tác phẩm thư pháp có giá trị

mò bǎo。
墨 宝。
“mo bao”. – Mặc Bảo

nà xiàn zài wǒ men hái néng kàn dào zhè xiē mò bǎo ma?
那 现 在 我 们 还 能 看 到 这 些 墨 宝 吗?
Can we still see some of these valuable works of calligraphy? – Bây giờ chúng ta có thể được nhìn những Mặc Bảo đó không?

nà xiàn zài wǒ men hái néng kàn dào zhè xiē mò bǎo ma?
那 现 在 我 们 还 能 看 到 这 些 墨 宝 吗?
Can we still see some of these valuable works of calligraphy? – Bây giờ chúng ta có thể được nhìn những Mặc Bảo đó không?

Hán Jiā : dāng rán néng le 。 duō zhe ne 。
韩 佳 : 当 然 能 了 。 多 着 呢 。
Of course. Many of them. – Dĩ nhiên rồi. Có rất nhiều.

kàn jiàn le ba ,zhè jiù shì bǎi mǐ bēi láng。
看 见 了 吧 ,这 就 是 百 米 碑 廊。
See, this is the 100-Meter Corridor of Steles. – Đây chính là BÁCH MỄ BIA LANG (hàng lang dài 100 mét)

rén men xiě zhè xiē shū fǎ dōu shì wèi le shū fā
人 们 写 这 些 书法 都 是 为了 抒 发
People created these works of calligraphy to express – Mọi người tạo ra những tác phẩm thư pháp để thể hiện

duì wáng zhāo jūn de zàn měi zhī qíng。
对 王 昭 君 的 赞 美 之 情。
their admiration for Wang Zhaojun. – lòng ngưỡng mộ dành cho Vương Chiêu Quân.

Dà Niú : zhēn bù shǎo ā 。
大 牛 : 真 不 少 啊 。
There are indeed many of them. – Đúng là có nhiều thật.

bí fǎ duō zī , zì jì yōu měi。
笔 法 多姿 , 字迹 优 美。
And all in various beautiful styles. – và tất cả đều có phong cách rất đẹp.

nǐ kàn zhè lì shū xiě dé duō bàng。
你 看 这 隶 书 写 得 多 棒。
Look at this beautiful piece written in official-style script – hãy nhìn xem những dòng chữ  viết theo cách chính thống này.

Hán Jiā : zhè shì xiǎo zhuàn。
韩 佳 : 这 是 小 篆。
This is the Xiaozhuan style. – đây là Tiểu Triện

Dà Niú : wǒ shuō de shì nà gè ya。
大 牛 : 我 说 的 是 那 个呀。
I mean that one. – Chính là ý của tôi đó.

Hán Jiā : nà gēn běn bú shì hàn zì 。 zhè shì méng wén。
韩 佳 : 那 根 本 不 是 汉 字 。 这 是 蒙 文。
That’s not Chinese at all. It’s Mongolian. – Nó không phải là tiếng Trung Quốc. Nó là tiếng Mông Cổ.

Dà Niú : Hán Jiā,nà bian de wǒ rèn shí。
大 牛 : 韩 佳, 那 边 的 我 认 识。
Han Jia, I can read that one. – Hàn Giai, tôi có thể đọc được cái này.

Hán Jiā : shì ma ?
韩 佳 : 是 吗 ?
Really?  – thật không?

Dà Niú : zhè shǒu shī xiě dé hǎo。
大 牛 : 这 首 诗 写 得 好。
It’s a nice poem. – đây là một bài thơ rất hay.

zì gǔ rén mín qíng yì zhēn,
自 古 人 民 情 谊 真,
True friendship has existed since ancient times. – Tự Cổ Nhân Dân Tình Nghị Chân – Tình bạn đã tồn tại từ thời cổ đại.

qiān gē wàn qǔ sòng zhāo jūn 。
千 歌 万 曲 颂 昭 君 。
Myriad songs sing the praise of Wang Zhaojun. – Nghìn Ca Vạn Khúc Tụng Chiêu Quân

hé qīn chū sāi xī fēng huǒ,
和 亲 出 塞 熄 烽 火,
Her interracial marriage put out the flames of war – Huề Thân Tái Xuất Tắt Phong Hoả – Đám cưới đã dập tắt chiến tranh.

wēi wēi qīng zhǒng xiàng gǔ jīn。
巍 巍 青 冢 向 古 今。
This imposing tomb is a monument to history.  – Nguy Nguy Thanh Trủng Hướng Cổ Kim (Thanh Trủng Mộ là biểu tượng của lịch sử)

Hán Jiā : bú cuò bu cuò 。
韩 佳 : 不 错 不 错 。
You read it pretty well. – rất hay rất hay

wáng zhāo jūn shì zhōng guó lì shǐ shàng fēi cháng liǎo bù qǐ de yí wèi měi nǚ,
王 昭 君 是 中 国 历 史 上 非 常 了 不 起 的 一 位 美 女,
Wang Zhaojun is one of the greatest beauties in Chinese history, – Vương Chiêu Quân là một trong những mỹ nhân đẹp nhất của lịch sử Trung Quốc

shòu dào zhè me duō rén de zūn jìng。
受 到 这 么 多 人 的 尊 敬。
deserving respect from many people. – xứng đáng nhận được sự tôn trọng của rất nhiều người

Dà Niú : shì ā 。
大 牛 : 是 啊 。
Yes. – chuẩn rồi

tā bù jǐn xíng xiàng ràng rén shǎng xīn yuè mù,ér qiě…
她 不仅 形 象 让 人 赏 心 悦 目,而 且 …
She was not only good-looking, but … – Cô ta không những xinh đẹp, mà còn …

Hán Jiā wǒ xiǎng qǐ lái le 。
韩 佳 我 想 起 来了 。
Oh, Han Jia, that reminds me. – Ồ, Hàn Giai, điều này gợi nhắc tôi.

shì bu shì yào kàn kan wǒ men jīn tiān de shǎng xīn yuè mù ā ?
是 不 是 要 看 看 我 们 今 天 的 赏 心 悦 目 啊?
Should we take a look at today’s Feast for the Eyes?  – Chúng ta có nên xem lại  tóm tắt không?
Hán Jiā : duì , qǐng kàn 。
韩 佳 : 对 , 请 看 。
Yes, please. – Xem thôi!

xīn shǎng : zhāo jūn mù yòu míng qīng zhǒng
欣 赏 : 昭 君 墓 又 名 青 冢
The tomb of Wang Zhaojun is also known as Qing Zhong, an everlasting tomb. – Mộ của Vương Chiêu Quân cũng được biết đến với tên Thanh Trủng, một ngôi mộ nổi tiếng.

wèi yú hū hé hào tè shì jiāo wài 9 gōng lǐ chù
位 于 呼 和 浩 特 市 郊 外 9 公 里 处
It is located 9 kilometers outside Hohhot. – Nó cách thành phố Hohhot 9 km.

sù xiàng zào xíng yōu měi xǔ xǔ rú shēng
塑 像 造 型 优 美 栩 栩 如 生
The beautiful statue looks vivid and lifelike. – Bức tượng tuyệt đẹp này sống động và trông như thật.

fēng huá jué dài shēn míng dà yì
风 华 绝 代 深 明 大 义
This absolute beauty, who displayed a deep sense of righteousness  – Mỹ nhân này, người đã thể hiện một sự hy sinh to lớn

chū sāi hé qīn qiān gǔ liú fāng
出 塞 和 亲 千 古 流 芳
by marrying herself to the grassland, has left her name in history. – bằng cách đồng ý kết hôn với thủ lĩnh đồng cỏ, đã lưu danh muôn đời.

zhāo jūn mù yǐ chéng wéi mín zú tuán jié de xiàng zhēng
昭 君 墓 已 成 为 民 族 团 结 的 象 征
The tomb of Wang Zhaojun is regarded as a symbol of the unity among all
Chinese ethnic groups. – Mộ của Vương Chiêu Quân được coi là biểu tượng của sự đoàn kết các dân tộc thiểu số Trung Quốc.


Danh sách ngẫu nhiên thành viên Kenh7.vn Group

  • Tất cả
  • Bảo lưu
  • Biên tập
  • Coding
  • Đang dừng học
  • Dịch thuật
  • Đồ chơi trẻ con
  • Đồ khác
  • Đồ nam
  • Đồ nữ
  • Dự án 1 vạn thành ngữ
  • Dự án Growing Up With Chinese
  • Hardsub
  • Giáo viên Kenh7.vn
  • Học viên lớp A19
  • Học viên lớp A30
  • Học viên lớp A33
  • Học viên trung tâm Kenh7.vn
  • Nghe gõ lại
  • Taobao.com
  • Tàu Nhanh
  • Thiết kế
  • Tmall.com
  • Tổng hợp
  • Webmaster


Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite #004 - Giáo trình Happy China – 快乐汉语 (Kuaile Hanyu) – Video HD – Bài 004 – 青冢 - Thanh Trủng - Mộ Vương Chiêu Quân

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN