Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình

252
Đánh giá bài viết

Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình

Chữ LÔI trong Giáp cốt văn và Kim văn, hình vòng cung ở giữa tượng trưng cho ánh sáng của tia chớp, hình tròn quanh tia chớp tượng trưng cho tiếng nổ lớn phát ra từ sấm. Còn LÔI trong chữ tiểu TRIỆN lại cấu tạo bộ VŨ – 雨 (Yǔ) nằm trên chữ ĐIỀN – 田  (Tián) để biểu thị SẤM SÉT thường xuất hiện khi trời mưa lớn ở trên đồng (điều này cũng hợp lý vì nếu đang cày ruộng ngoài đồng mà gặp trời mưa rất dễ bị sét đánh). 

Những từ thông dụng bắt đầu bằng  

Giản Phồn Pinyin Nghĩa Tần suất gặp
雷锋 lei2feng1 Lei FengLôi Phong rank orange Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷雨 lei2yu3 phong vũ rank orange Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷达 lei2da2 lôi đạt, radar rank orange Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷电 lei2dian4 Lôi điện rank orange Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷声 lei2sheng1 lôi thanh, tiếng sấm rank yellow Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷管 lei2guan3 chất gây nổ rank yellow Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷击 lei2ji1 lôi kích, bão sấm sét rank yellow Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷阵雨 lei2zhen4yu3 lôi trận vũ rank lightblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷公 lei2gong1 lôi cung rank lightblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷峰塔 lei2feng1ta3 Tháp Lôi Phong rank lightblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
雷根 lei2gen1 Reagen (tên riêng) rank lightblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình

Một số từ có chứa từ 

Giản Phồn Pinyin Nghĩa Tần suất gặp
地雷 di4lei2 địa lôi, mìn rank yellow Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
水雷 shui3lei2 thủy lôi rank yellow Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
布雷 bu4lei2 bố lôi, đặt bom rank yellow Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
扫雷 sao3lei2 tảo lôi, dòminf rank lightblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
哈雷 ha1lei2 Halley rank lightblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
避雷器 bi4lei2qi4 tị lôi khí rank lightblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
扫雷舰 sao3lei2jian4 tìm mìn rank darkblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
触雷 chu4lei2 dính mìn rank darkblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
手雷 shou3lei2 thủ lôi, ném mìn rank darkblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
福雷 pin3xing4hao3 Faure rank darkblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
狄萨雷 di2sa4lei2 Địch tát lôi,chất disacryl rank darkblue Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình

 

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Chữ 雷 (Léi) – LÔI với nghĩa sấm sét, lôi đình
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN