Tự học chữ Hán – Lưu Khôn: Bài 22

77
loading...
Đánh giá bài viết

Bài 022

Tu hoc chu Han luu khon

昨 日 今 日 明 日
棉 衣 夾 衣 單 衣

I._Học Tiếng


âm: tạc.
bộ: 日 (nhật).
nghĩa: hôm qua.
Chú ý: Chữ 昨 viết theo lối hài thanh, gồm bộ 日 nhật và âm 乍 sạ: chợt.

日 nhật: ngày(xem bài 16).
bạch thoại thường dùng chữ 天 thiên.


âm: kim.
bộ: 人 (nhân).
nghĩa: nay, ngày nay, ngay bây giờ.


âm: minh.
bộ: 日 (nhật).
nghĩa:
1._sáng (minh tinh).
2._sáng suốt (minh trí, anh minh)
3._làm sáng (minh đức).
4._ngày mai (minh nhật).
Chú ý: chữ 明 được viết theo lối hội ý, gồm cả 日nhật 月 nguyệt lại.


âm: miên.
bộ: 木 (mộc).
nghĩa: cây bông vải.
Chú ý: Chữ 棉 gồm bộ 木 mộc và âm 帛 bạch: lụa.


âm: y.
bộ: 衣 (y).
nghĩa:
1._cái áo.
2._mặc áo (thực, y, hành, trú; y cẩm hồi hương: mặc áo gấm về làng)
Cũng đọc là ý.
Chú ý: Bộ 衣 còn được viết dưới hình thức 衤. Hình thức này chỉ đặt ở bên trái của chữ mà thôi. thí dụ: 衫 âm: sam, bộ: 衣 (y), nghĩa: áo đơn.
Cũng có khi hình thức 衣 bị tách làm hai phần và được đặt phía trên và phía dưới của chữ. Ở phía trên ta có 亠 và ở phía dưới là (*)
thí dụ: 表 âm: biểu, bộ: 衣 (y), nghĩa: ở ngoài (biểu bì); 衰 âm: suy, bộ: 衣 (y), nghĩa: suy kém.


âm: giáp.
bộ: 大 (đại).
nghĩa: kép, cặp.


âm: đan (đơn).
bộ: 口 (khẩu).
nghĩa:
1._một (đơn độc, đơn chiếc).
2._cái toa (hóa đơn).
Cũng có âm: thiền, nghĩa: vu nước Hung nô (Thiền Vu).
Chú ý: chữ 單 còn viết 单

II._Ghép Chữ Làm Câu

昨 日 tạc nhật: ngày hôm qua.
今 日 kim nhật: ngày hôm nay.
明 日 minh nhật: ngày mai.
棉 衣 miên y: áo bông, áo (dệt bằng) bông (vải).
夾 衣 giáp y: áo kép, áo cặp (có 2 lớp).
單 衣 đan y: áo đơn (có 1 lớp).
昨 日, 今 日, 明 日; 棉 衣, 夾 衣, 單 衣 tạc nhật, kim nhật, minh nhật; miên y, giáp y, đan y: hôm qua, hôm nay, ngày mai; áo bông, áo kép, áo đơn.
他 日 tha nhật: ngày kia.
去 日khứ nhật: ngày (đã) qua.
來 日 lai nhật: ngày (sắp) tới.
日 日 nhật nhật: ngày ngày, mỗi ngày.
我 弟 日 日 上 學 去 ngã đệ nhật nhật thượng học khứ.
前 日 tiền nhật: ngày hôm trước.
後 日 hậu nhật: ngày sau, ngày hôm sau.
山 上 之 花 草 日 多 sơn thượng chi hoa thảo nhật đa: hoa cỏ trên núi ngày càng nhiều.

III._Nhận Ðịnh Về Văn Phạm
Trong câu 山 上 之 花 草 日 多. chữ 日 đứng trước chữ 多 giữ chức vụ một trạng từ và có ý nghĩa “mỗi ngày mỗi…” “càng ngày càng…”


Danh sách ngẫu nhiên thành viên Kenh7.vn Group

  • Tất cả
  • Bảo lưu
  • Biên tập
  • Coding
  • Đang dừng học
  • Dịch thuật
  • Đồ chơi trẻ con
  • Đồ khác
  • Đồ nam
  • Đồ nữ
  • Dự án 1 vạn thành ngữ
  • Dự án Growing Up With Chinese
  • Hardsub
  • Giáo viên Kenh7.vn
  • Học viên lớp A19
  • Học viên lớp A30
  • Học viên lớp A33
  • Học viên trung tâm Kenh7.vn
  • Nghe gõ lại
  • Taobao.com
  • Tàu Nhanh
  • Thiết kế
  • Tmall.com
  • Tổng hợp
  • Webmaster


tu hoc chu han luu khon bai 22 Tự học chữ Hán – Lưu Khôn: Bài 22
tu hoc chu han luu khon bai 22

Tu hoc chu Han luu khon

tu hoc chu Han luu khon

Tu hoc chu Han luu khon

Tu hoc chu Han luu khon

tu hoc chu Han luu khontu hoc chu Han luu khon –  – tu hoc chu han luu khon

(vietnamese, việt nam, năm, người, chinese, chinese characters, cữ, trung quốc, chứ hán, chữ nôm, the chinese, dictionary)

Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN