Tên gọi các tổ chức, liên đoàn, hiệp hội thế giới trong tiếng Anh, tiếng Trung (có pinyin)

339
loading...
Đánh giá bài viết


AL (The League of Arab States)—- Liên đoàn các nước A – rập ( 阿拉伯国家联盟 ) (Ālābó guójiā liánméng) – A Lạp Bác Quốc Gia Liên Minh

ADB (Asian Development Bank)—- Ngân hàng phát triển châu Á ( 亚洲开发银行 ) (Yàzhōu kāifā yínháng) – Á Châu Khai Phát Ngân Hàng

AFTA (ASEAN Free Trade Area)—- Khu thương mại tự do ASFAN( 东盟自由贸易区 )  (Dōngméng zìyóu màoyì qū) – Đông Minh Tự Do Mậu Dịch Khu

ANZUS—- Khối quân sự Mỹ, Ô-xtrây-li-a,Niu Di-lân ( 澳新美安全条约 ) (Ào xīn měi ānquán tiáoyuē) – Úc Tân Mỹ An Toàn Điều Ước

APEC (Asia-Pacific Economic Cooperation)—- Ủy ban hợp tác kinh tế châu Á và Thài Bình Dương ( 亚太经济合作组织 ) (Yàtài jīngjì hézuò zǔzhī) – Á Thái Kinh Tế Hợp Tác Tổ Chức

ASEAN (Association of Southeast Asia Nations)—- Các nước Đông Nam Á ( 东南亚国家联盟 ) (Dōngnányà guójiā liánméng) – Đông Nam Á Quốc Gia Liên Minh

ASIAD (Asian Games)—- Đại hội thể thao châu Á ( 亚洲运动会 ) (Yàzhōu yùndònghuì) – Á Châu Vận Động Hội
BIS (Bank for International Settlements)—- Ngân hàng thanh toán quốc tế ( 国际清算银行 ) (Guójì qīngsuàn yínháng) – Quốc Tế Thanh Toán Ngân Hàng

CCC (Civilian Conservation Corps)—- Hội đồng hợp tác hải quan quốc tế ( 国际关税合作理事会 ) – (Guójì guānshuì hézuò lǐshì huì ) – Quốc Tế Quan Thuế Hợp Tác Lí Sự Hội

ICRC (International Committee of the Red Cross)—- Hội chữ thập đỏ quốc tế ( 国际红十字会 ) (Guójì hóng shízì huì) – Quốc Tế Hồng Thập Tự Hội

CIDSE (International Cooperation for Development and Solidarity)—- Tổ chức hợp tác quốc tế vì sự phát triển và đoàn kết ( 国际社会经济发展合作组织 ) – (Guójì shèhuì jīngjì fāzhǎn hézuò zǔzhī) – Quốc Tế Xã Hội Kinh Tế Phát Triển Hợp Tác Tổ Chức

IOC(CIO) (International Olympic Committee) —- Ủy ban Olympic quốc tế ( 国际奥林匹克委员会 ) (Guójì àolínpǐkè wěiyuánhuì) – Quốc Tế Áo Lâm Thất Khắc Ủy Vận Hội

CISAC (The International Confederation of Authors and Composers Societies) —- Hiệp hội các tác giả và nhạc sĩ thế giới ( 作家及作曲家协会国际联合会 ) (Zuòjiā jí zuòqǔ jiā xiéhuì guójì liánhé huì) – Tác Gia Cập Khúc Gia Hiệp Hội Quốc Yế Liên Hiệp Hội

EEC (European Economic Community)—- Cộng đồng kinh tế châu Âu ( 欧洲经济共同体 ) – (Ōuzhōu jīngjì gòngtóngtǐ) – Âu Châu Kinh Tế Cộng Đồng Thể

EFTA (European Free Trade Association)—- Hội buôn bán tự do châu Âu ( 欧洲自由贸易联盟 ) (Ōuzhōu zìyóu màoyì liánméng) – Âu Châu Tự Do Mậu Dịch Liên Minh

ECOSOC (Economic and Social Council)—- Hội đồng kinh tế và xã hội LHQ ( 联合国经济及社会理事会 ) – (Liánhéguó jīngjì jí shèhuì lǐshì huì) – Liên Hợp Quốc Kinh Tế Cập Xã Hội Lí Sự Hội

ESCAP (United Nations Economic and Social Commission for Asia and the Pacific)—- Ủy ban kinh tế và xã hội của châu Á và Thái Bình Dương ( 亚太地区经济 – 社会委员会 ) (Yàtài dìqū jīngjì – shèhuì wěiyuánhuì) – Á Thái Địa Khu Kinh Tế  Xã Hội Ủy Viên Hội

EU (European Union)—- Liên minh châu Âu ( 欧洲联盟 ) (Ōuzhōu liánméng) – Âu Châu Liên Minh

FAO (Food and Agriculture Organization)—- Tổ chức lương thực và nông nghiệp của LHQ ( 联合国粮食及农业组织 ) – (Liánhéguó liángshí jí nóngyè zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Lương Thực Cập Nông Nghiệp Tổ Chức

FIFA (Fédération Internationale de Football Association)—- Liên Đoàn bóng đá quốc tế ( 国际足球协会联合会 ) – (Guójì zúqiú xiéhuì liánhé huì)- Quốc tế Đá Bóng Hiệp Hội Liên Hợp Hội

G – 7 (Group of Seven)—- Bảy nước công nghiệp ( 七国工业集团 ) (Qī guó gōngyè jítuán) – Thất Quốc Công Nghiệp Tập Đoàn

IAEA (International Atomic Energy Agency)—- Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế ( 国际原子能机构 ) (Guójì yuánzǐnéng jīgòu) – Quốc Tế Nguyên Tử Năng Cơ Cấu

IATA (The Air Transport Association)—- Tổ chức vận tải hàng không quốc tế ( 国际航空运输协会 ) (Guójì hángkōng yùnshū xiéhuì) – Quốc Tế Hàng Không Vận Du Hiệp Hội

IEA (International Energy Agency)—- Cơ quan năng lượng quốc tế ( 国际能源机构 ) (Guójì néngyuán jīgòu) – Quốc tế Năng Nguyên Cơ Cấu

INTERCOSMOS—- Chương trình hợp tác nghiên cứu vũ trụ ( 宇宙研究合作计划 ) (Yǔzhòu yánjiū hézuò jìhuà) – Vũ Trụ Nghiên Cứu Hợp Tác Kế hàng

IBRD (International Bank for Reconstruction and Development)—- Ngân hàng quốc tế để khôi phục và phát triển ( Ngân hàng thế giới ) ( 国际建设开发银行 ) (Guójì jiànshè kāifā yínháng) – Quốc Tế Kiến Thiết Khai Phát Ngân Hàng

IFAD (International Fund for Agricultural Development)—- Quỹ phát triển nông nghiệp của LHQ ( 联合国农业发展基金组织 ) (Liánhéguó nóngyè fāzhǎn jījīn zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Nông Nghiệp Phát Triển Cơ Kim Tổ Chức

ILO—- Tổ chức lao động quốc tế ( 国际劳动委员会 ) (International Labour Organization) – (Guójì láodòng wěiyuánhuì) – Quốc Tế Lao Động Ủy Viên Hội

ICAO (International Civil Aviation Organization)—- Tổ chức hàng không dân dụng quốc tế ( 国际民用航运组织 ) (Guójì mínyòng hángyùn zǔzhī) – Quốc Tế Dân Dụng Hàng Vận Tổ Chức

IMF (International Monetary Fund)—- Quỹ tiền tệ quốc tế ( 国际货币基金组织 ) (Guójì huòbì jījīn zǔzhī) – Quốc Tế Hóa Tệ Cơ Kim Tổ Chức

IUS (International Union of Students)—- Hội liên hiệp Học sinh đại học quốc tế ( 国际大学生联盟 ) (Guójì dàxuéshēng liánméng) – Quốc Tế Đại Học Sinh Liên Minh

IPU (Inter-Parliamentary Union)—- Tổ chức liên minh Quốc hội ( 国会联盟组织 ) (Guóhuì liánméng zǔzhī) – Quốc Hội Liên Minh Tổ Chức

LAEA —- Tổ chức năng lượng nguyên tử thế giới ( 世界原子能组织 ) (Shìjiè yuánzǐnéng zǔzhī) – Thế Giới Nguyên Tử Năng Tổ Chức

NATO(OTAN) (North Atlantic Treaty Organisation)—- Khối Bắc Đại Tây Dương ( 北大西洋公约组织 )(Běi dàxīyáng gōngyuē zǔzhī) – Bắc Đại Tây Dương Công Yêu Tổ Chức

OANA (The Organization of Asia-Pacific News Agencies)—- Tổ chức các hãng thông tấn châu Á – Thái Bình Dương ( 亚洲太平洋通讯社组织 ) (Yàzhōu tàipíngyáng tōngxùnshè zǔzhī) – Á Châu Thái Bình Dương Thông Tấn Xã Tổ Chức

OAS(OEA) (Organization of American States)—- Tổ chức các nước châu Mỹ ( 美洲国家组织 ) (Měizhōu guójiā zǔzhī) – Mỹ Châu Quốc Gia Tổ Chức

OAU (Organization of African Unity)—- Tổ chức thống nhất Châu Phi ( 非洲统一组织 ) (Fēizhōu tǒngyī zǔzhī) – Phi Châu Thống Nhất Tổ Chức

OCA (Olympic Council of Asia) —- Hội đồng Olympic Châu Á ( 亚奥理事会 ) (Yà ào lǐshì huì) – Á Áo Lí Sự Hội

ODA —- Tổ chức viện trợ phát triển châu Á ( 亚洲开发组织 )  (Yàzhōu kāifā zǔzhī) – Á Châu Khai Phát Tổ Chức

OIJ (Organisation Internationale des Journalistes)—- Tổ chức các nhà báo ( 国际新闻工作者组织 ) (Guójì xīnwén gōngzuò zhě zǔzhī) – Quốc Tế Tân Văn Công Tác Giá Tổ Chức

OPEC (Organization of the Petroleum Exporting Countries)—- Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ  ( 石油输出国组织 ) (Shíyóu shūchū guó zǔzhī) – Thạch Du Du Xuất Quốc Tổ Chức

OAPEC (Organization of Arab Petroleum Exporting Countries) —- Tổ chức các nước A – rập xuất khẩu dầu mỏ ( 阿拉伯石油输出国组织 ) (Ālābó shíyóu shūchū guó zǔzhī) – A Lạp Bác Thạch Du Du Xuất Quốc Tổ Chức

OECD (Organisation for Economic Co-operation and Development) —- Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế ( 经济合作与开发组织 ) (Jīngjì hézuò yǔ kāifā zǔzhī) – Kinh Tế Hợp Tác Dư Khai Phát Tổ Chức

PAM —- Chương trình lương thực thế giới ( 世界粮食计划署 ) (Shìjiè liángshí jìhuà shǔ) – Thế Giới Lương Thực Kế Hoạch Thự

PECC (The Pacific Economic Cooperation Council)—- Tổ chức hội nghị hợp tác kinh tế Thái Bình Dương ( 太平洋经济合作会议组织 ) (Tàipíngyáng jīngjì hézuò huìyì zǔzhī) – Thái Bình Dương Kinh Tế Hợp Tác Hội Nghị Tổ Chức

SELA(LAES) (Latin American Economic System)—- Hệ thống kinh tế Mỹ La-tinh ( 拉丁美洲经济体系 ) (Lādīng měizhōu jīngjì tǐxì) – La Tinh Mỹ Châu Kinh Tế Thể Kế

SNG (Commonwealth of Independent States) —- Cộng đồng các nước cộng hòa độc lập ( 独联体 ) (独联体) – Độc Liên Thể

UN(ONU) (United Nations) —- Liên hợp quốc ( LHQ ) ( 联合国 ) (Liánhéguó) – Liên Hợp Quốc

UNDP (United Nations Development Programme)—- Chương trình phát triển của LHQ ( 联合国开发计划署 ) (Liánhéguó kāifā jìhuà shǔ) – Liên Hợp Quốc Khai Phát Kế Hoạch Thự

UNCTAD (United Nations Conference on Trade and Development.)—- Hội nghị của LHQ về thương mại và phát triển ( 联合国贸易发展委员会 ) (Liánhéguó màoyì fāzhǎn wěiyuánhuì) – Liên Hợp Quốc Mậu Dịch Phát Triển Ủy Viên Hội

UNEP (united nations environment programme)—- Chương trình môi trường của LHQ ( 联合国环境规划署 ) (Liánhéguó huánjìng guīhuà shǔ)

UNFPA (United Nations Population Fund)—- Quỹ LHQ về hoạt động dân số ( 联合国人口活动基金会 ) (Liánhéguó rénkǒu huódòng jījīn huì) – Liên Hợp Quốc Nhân Khẩu Hoạt Động Cơ Kim Hội

UNICEF (The United Nations Children’s Fund) —- Quỹ nhi đồng LHQ ( 联合国儿童基金会 ) (Liánhéguó értóng jījīn huì) – Liên Hợp Quốc Nhi Đồng Cơ Kim Hội

UNHCR (United Nations High Commissioner for Refugees) —- Cao ủy LHQ về vấn đề những người tị nạn ( 联合国难民事务高级专员办事处 ) (Liánhéguó nànmín shìwù gāojí zhuānyuán bànshì chù)

UNIDO (United Nations Industrial Development Organization)—- Tổ chức của LHQ về phát triển công nghiệp ( 联合国工业发展组织 ) (Liánhéguó gōngyè fāzhǎn zǔzhī) – Liên Hợp Quốc Công Nghiệp Phát Triển Tổ Chức

UNESCO (United Nations Educational, Scientific and Cultural Organization)—- Tổ chức của LHQ về giáo dục, khoa học và văn hóa ( 联合国教育、科学及文化组织 ) (Liánhéguó jiàoyù, kēxué jí wénhuà zǔzhī) Liên Hợp Quốc Giáo Dục, Khoa Học Cập Văn Hóa Tổ Chức

WB (World Bank) —- Ngân hàng thế giới ( 世界银行 ) (Shìjiè yínháng) – Thế Giới Ngân Hàng

WEF (World Economic Forum) —- Diễn đàn kinh tế thế giới ( 世界经济论坛 ) (Shìjiè jīngjì lùntán) – Thế Giới Kinh Tế Luận Đàm

WHO(OMS) (World Health Organization)—— Tổ chức Y tế thế giới ( 世界(公共)卫生组织 ) (Shìjiè (gōnggòng) wèishēng zǔzhī) – Thế Giới (công cộng) Vệ Sinh Tổ Chức


WTO (World Trade Organization)—— Tổ chức thương mại thế giới ( 世界贸易组织 ) – (Shìjiè màoyì zǔzhī)- Thế Giới Mậu Dịch Tổ Chức

Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN